🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Hãy nghỉ giải lao mười phút để uống cà phê." in other languages

Hãy nghỉ giải lao mười phút để uống cà phê.

See how to say the phrase Hãy nghỉ giải lao mười phút để uống cà phê. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
Let's take a ten-minute coffee break.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Hagamos una pausa para el café de diez minutos.
🇩🇪 Tiếng Đức
Machen wir eine zehnminütige Kaffeepause.
🇯🇵 Tiếng Nhật
10分間コーヒーブレイクしましょう。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Prenons une pause café de dix minutes.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Vamos fazer uma pausa de dez minutos para o café.
🇷🇺 Tiếng Nga
Давайте сделаем десятиминутный перерыв на кофе.
🇮🇹 Tiếng Italy
Facciamo una pausa caffè di dieci minuti.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Laten we een koffiepauze van tien minuten nemen.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Zróbmy dziesięciominutową przerwę na kawę.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
On dakikalık bir kahve molası verelim.
🇨🇳 Tiếng Trung
我们休息十分钟喝杯咖啡吧。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
بیایید ده دقیقه استراحت برای قهوه داشته باشیم.
🇻🇳 Tiếng Việt
Hãy nghỉ giải lao mười phút để uống cà phê.
🇨🇿 Tiếng Séc
Dáme si desetiminutovou přestávku na kávu.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Mari kita rehat kopi sepuluh menit.
🇰🇷 Tiếng Hàn
10분간 커피 브레이크를 갖자.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
دعونا نأخذ استراحة لتناول القهوة لمدة عشر دقائق.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Tartsunk egy tíz perces kávészünetet.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Låt oss ta en tio minuters fikapaus.
🇷🇴 Tiếng Romania
Să luăm o pauză de cafea de zece minute.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ας κάνουμε ένα δεκάλεπτο διάλειμμα για καφέ.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Lad os holde en ti minutters kaffepause.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Pidetään kymmenen minuutin kahvitauko.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
בואו ניקח הפסקת קפה של עשר דקות.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Dáme si desaťminútovú prestávku na kávu.
🇹🇭 Tiếng Thái
ขอพักดื่มกาแฟสักสิบนาที
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Да вземем десетминутна почивка за кафе.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Uzmimo deset minuta pauze za kavu.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
La oss ta en ti minutters kaffepause.
🇱🇹 Tiếng Litva
Padarykime dešimties minučių kavos pertraukėlę.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Хајдемо на десет минута паузе за кафу.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Let's take a ten minute coffee break.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Fem una pausa per al cafè de deu minuts.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Teeme kümneminutilise kohvipausi.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Paņemsim desmit minūšu kafijas pauzi.
🇮🇳 Tiếng Hindi
आइए दस मिनट का कॉफ़ी ब्रेक लें।
🇧🇩 Tiếng Bangla
দশ মিনিটের কফি ব্রেক নেওয়া যাক।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Mag-coffee break tayo ng sampung minuto.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Jom rehat kopi sepuluh minit.
🇵🇰 Tiếng Urdu
چلو دس منٹ کافی کا وقفہ لیتے ہیں۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Le të bëjmë një pauzë dhjetë minutëshe për kafe.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Sumamus decem minute capulus confractus.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Ni prenu dekminutan kafpaŭzon.
👽 Tiếng Klingon
loQ mayev.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
On dəqiqəlik kofe fasiləsi verək.
🇪🇸 Tiếng Galician
Imos tomar un café de dez minutos.
🇮🇳 Tiếng Tamil
ஒரு பத்து நிமிஷம் காபி ப்ரேக் எடுக்கலாம்.

Cụm từ liên quan

Tôi cần đi mua sắm ở siêu thị. ID: 235 Công ty đã phát triển từ bảy, tám, chín hoặc mười nhân viên lên một trăm và sau đó là một nghìn. ID: 274 Khát nước vì nóng, tôi không muốn uống cà phê hay trà nóng, tôi thích nước trái cây lạnh hơn. ID: 288 Để du lịch đến hòn đảo, bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền. ID: 297 Tôi uống sữa với cà phê và ăn bánh mì tươi mỗi sáng. ID: 318 Nhà hàng đóng cửa lúc mười giờ. ID: 341 Bữa sáng bắt đầu lúc bảy giờ. ID: 357 Cô ấy uống cà phê trước khi làm việc. ID: 385 Hãy hít một hơi thật sâu và đếm đến mười. ID: 422 Xin lỗi, tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi nhanh được không? ID: 541 Tôi muốn đặt chỗ cho bốn người. ID: 574 Làm ơn cho một ly espresso với ít đường. ID: 577 Cuộc họp được hoãn lại cho đến ngày mai lúc mười giờ sáng. ID: 604 Công ty đã mở thêm 10 vị trí tuyển dụng mới. ID: 622 Tôi cần tạo một bản sao lưu tất cả các tập tin của mình. ID: 627 Cà phê tươi có mùi thơm ngon. ID: 1058 Chúng tôi đã uống một ít nước cam tươi ở quán cà phê. ID: 1127 Chúng tôi đã có một bữa ăn sáng thịnh soạn trước khi rời đi. ID: 1183 Cô ấy làm bánh kếp với mật ong cho bữa sáng. ID: 1217 Chúng tôi mua nguyên liệu để làm món lasagna. ID: 1219 Mùi cà phê mới pha tràn ngập căn nhà. ID: 1232 Người thợ may đã lấy số đo để may bộ đồ. ID: 1242 Chúng tôi đã uống cà phê rất mạnh vào buổi chiều. ID: 1275 Cô đeo một chiếc tạp dề có hoa để làm bánh. ID: 1333 Cô pha một tách cà phê rất thơm. ID: 1377 Cô đặt tách cà phê lên chiếc khay bạc. ID: 1393 Bữa sáng tại khách sạn bao gồm trái cây tươi và nước trái cây tự nhiên. ID: 2424 Cô dùng máy sấy để tạo kiểu cho mái tóc của mình. ID: 2480 Mùi cà phê mới pha sưởi ấm buổi sáng lạnh lẽo. ID: 2503