🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Người kỹ sư xem lại các tính toán cho kết cấu cầu." in other languages

Người kỹ sư xem lại các tính toán cho kết cấu cầu.

See how to say the phrase Người kỹ sư xem lại các tính toán cho kết cấu cầu. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
The engineer reviewed the bridge structure calculations.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El ingeniero revisó los cálculos de la estructura del puente.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Ingenieur überprüfte die Berechnungen für die Brückenkonstruktion.
🇯🇵 Tiếng Nhật
エンジニアは橋の構造の計算を見直しました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
L'ingénieur a révisé les calculs de la structure du pont.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O engenheiro revisou os cálculos da estrutura da ponte.
🇷🇺 Tiếng Nga
Инженер рассмотрел расчеты конструкции моста.
🇮🇹 Tiếng Italy
L'ingegnere ha rivisto i calcoli per la struttura del ponte.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De ingenieur heeft de berekeningen voor de brugconstructie beoordeeld.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Inżynier dokonał przeglądu obliczeń konstrukcji mostu.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Mühendis köprü yapısına ilişkin hesaplamaları inceledi.
🇨🇳 Tiếng Trung
工程师审查了桥梁结构的计算。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
مهندس محاسبات سازه پل را بررسی کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Người kỹ sư xem lại các tính toán cho kết cấu cầu.
🇨🇿 Tiếng Séc
Inženýr přezkoumal výpočty pro mostní konstrukci.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Insinyur meninjau perhitungan struktur jembatan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
엔지니어는 교량 구조에 대한 계산을 검토했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
قام المهندس بمراجعة الحسابات الخاصة بهيكل الجسر.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A mérnök áttekintette a hídszerkezetre vonatkozó számításokat.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Ingenjören gick igenom beräkningarna för brokonstruktionen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Inginerul a revizuit calculele pentru structura podului.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο μηχανικός εξέτασε τους υπολογισμούς για τη δομή της γέφυρας.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Ingeniøren gennemgik beregningerne for brokonstruktionen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Insinööri kävi läpi siltarakenteen laskelmat.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
המהנדס סקר את החישובים למבנה הגשר.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Inžinier skontroloval výpočty pre mostnú konštrukciu.
🇹🇭 Tiếng Thái
วิศวกรได้ทบทวนการคำนวณโครงสร้างสะพาน
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Инженерът прегледа изчисленията за конструкцията на моста.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Inženjer je pregledao proračune za konstrukciju mosta.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Ingeniøren gjennomgikk beregningene for brokonstruksjonen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Inžinierius peržiūrėjo tilto konstrukcijos skaičiavimus.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Инжењер је прегледао прорачуне за конструкцију моста.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Inženir je pregledal izračune za mostno konstrukcijo.
🇪🇸 Tiếng Catalan
L'enginyer va revisar els càlculs per a l'estructura del pont.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Insener vaatas üle sillakonstruktsiooni arvutused.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Inženieris apskatīja tilta konstrukcijas aprēķinus.
🇮🇳 Tiếng Hindi
इंजीनियर ने पुल संरचना की गणना की समीक्षा की।
🇧🇩 Tiếng Bangla
প্রকৌশলী সেতুর কাঠামোর জন্য গণনা পর্যালোচনা করেছেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Sinuri ng inhinyero ang mga kalkulasyon para sa istraktura ng tulay.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Jurutera menyemak pengiraan untuk struktur jambatan.
🇵🇰 Tiếng Urdu
انجینئر نے پل کے ڈھانچے کے حسابات کا جائزہ لیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Inxhinieri rishikoi llogaritjet për strukturën e urës.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Faber rationes pontis structurae recensuit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La inĝeniero reviziis la kalkulojn por la pontstrukturo.
👽 Tiếng Klingon
The engineer reviewed the bridge structure calculations.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Mühəndis körpünün strukturu üçün hesablamaları nəzərdən keçirdi.
🇪🇸 Tiếng Galician
O enxeñeiro revisou os cálculos para a estrutura da ponte.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பாலம் அமைப்பிற்கான கணக்கீடுகளை பொறியாளர் ஆய்வு செய்தார்.

Từ vựng liên quan

Cụm từ liên quan

Rừng nằm sau cây cầu. ID: 410 Lịch sử của cây cầu này là cổ xưa. ID: 483 Cây cầu cũ nối liền hai bờ sông. ID: 1060 Cây cầu đi bộ bắc qua đại lộ sầm uất. ID: 1192 Kỹ sư kiểm tra kết cấu cầu. ID: 1230 Khung cảnh nhìn từ cây cầu bắc qua hồ thật đẹp. ID: 1388 Kỹ sư đã thiết kế một chế độ ăn mới giàu vitamin. ID: 1854 Người kỹ sư đã soạn thảo các chi tiết của hợp đồng lao động mới. ID: 1855 Kỹ sư thiết kế lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời. ID: 1856 Kỹ sư đã thiết kế một hội nghị trực tuyến về tính bền vững. ID: 1857 Kỹ sư đã thiết kế dự luật mới về bảo vệ môi trường. ID: 1858 Kỹ sư đã thiết kế một thói quen tập thể dục cho sức khỏe cột sống. ID: 1859 Kỹ sư rút ra quyền lợi của người tiêu dùng trong giao dịch. ID: 1860 Kỹ sư đã thiết kế một sự kiện văn hóa miễn phí cho cộng đồng. ID: 1861 Kỹ sư thiết kế đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty. ID: 1862 Kỹ sư đã thiết kế các thiết bị hiện đại cho văn phòng. ID: 1863 Kỹ sư đã thiết kế các kỹ thuật lập trình và trí tuệ nhân tạo tiên tiến. ID: 1864 Kỹ sư đã thiết kế sơ đồ thủy lực cho tòa nhà dân cư. ID: 1865 Kỹ sư đã rút ra những tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 1866 Kỹ sư đã thiết kế một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển. ID: 1867 Người kỹ sư đã vẽ nên những phong cảnh tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm. ID: 1868 Kỹ sư thiết kế động cơ điện cho phương tiện vận tải. ID: 1869 Người kỹ sư đã thiết kế một phương pháp điều trị cúm hiện đại và hiệu quả. ID: 1870 Kỹ sư đã thiết kế các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển. ID: 1871 Kỹ sư đã thiết kế cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố. ID: 1872 Kỹ sư đã thiết kế một email xác nhận với tất cả các vé. ID: 1873 Kỹ sư thiết kế nội thất căn nhà ven biển. ID: 1874 Kỹ sư đã vẽ chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua. ID: 1875 Kỹ sư thiết kế hoạt động của máy chủ đám mây mới. ID: 1876 Kỹ sư đã thiết kế một nhân viên mới cho đội ngũ bán hàng. ID: 1877 Kỹ sư thiết kế phòng khách với nội thất bằng gỗ nguyên khối. ID: 1878 Kỹ sư đã thiết kế bộ lọc không khí cho hệ thống thông gió. ID: 1879 Người kỹ sư đã thiết kế bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử. ID: 1880 Kỹ sư thiết kế xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi. ID: 1881 Chàng kỹ sư đã tạo nên những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1882 Người kỹ sư đã thiết kế nên chiến thắng của đội trong giải vô địch khu vực. ID: 1883 Giao thông trên cầu yên tĩnh vào buổi sáng. ID: 2428 Cây cầu gỗ bắc qua dòng suối của trang trại. ID: 2463 Kỹ sư xây dựng giám sát các quy trình an ninh mạng mới. ID: 3124 Kỹ sư xây dựng giám sát các thông số của thuật toán deep learning. ID: 3125 Kỹ sư xây dựng giám sát việc mở rộng nhà máy sản xuất linh kiện điện tử. ID: 3126 Kỹ sư xây dựng giám sát một giải pháp trí tuệ nhân tạo sáng tạo. ID: 3127 Kỹ sư xây dựng giám sát giả thuyết về hệ vi sinh vật đường ruột đối với sức khỏe. ID: 3128 Kỹ sư xây dựng giám sát thiết kế kết cấu của tòa nhà chọc trời dân cư. ID: 3129 Kỹ sư xây dựng giám sát kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt. ID: 3130 Kỹ sư xây dựng giám sát các báo cáo kế toán trong quý vừa qua. ID: 3131 Kỹ sư xây dựng giám sát quy trình làm việc của nền tảng bán hàng. ID: 3132 Kỹ sư xây dựng giám sát hệ thống giám sát không lưu. ID: 3133 Kỹ sư xây dựng giám sát băng tải sản xuất của nhà máy tự động hóa. ID: 3134 Kỹ sư xây dựng giám sát việc cải tiến cơ sở hạ tầng cáp quang. ID: 3135 Kỹ sư xây dựng giám sát nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới. ID: 3136 Kỹ sư xây dựng giám sát việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cộng đồng. ID: 3137 Kỹ sư xây dựng giám sát hệ thống điều hòa không khí tại khán phòng trung tâm. ID: 3138 Kỹ sư xây dựng giám sát máy chủ cơ sở dữ liệu đám mây. ID: 3139 Kỹ sư xây dựng giám sát các bệnh nhân trong phòng chăm sóc đặc biệt. ID: 3140 Kỹ sư xây dựng giám sát một lớp học về vật lý lượng tử và thuyết tương đối. ID: 3141 Kỹ sư xây dựng giám sát các tấm quang điện trên mái phòng tập thể dục. ID: 3142 Kỹ sư xây dựng giám sát việc cập nhật phần mềm cho tất cả các thiết bị. ID: 3143 Kỹ sư xây dựng giám sát việc lát đường cao tốc mới của bang. ID: 3144 Kỹ sư xây dựng giám sát danh mục đầu tư của khách hàng. ID: 3145 Kỹ sư xây dựng giám sát việc sao lưu các tập tin máy chủ chính. ID: 3146 Kỹ sư xây dựng giám sát một công ty tư vấn bền vững quốc tế. ID: 3147 Kỹ sư xây dựng giám sát môi trường làm việc với công thái học hiện đại. ID: 3148 Kỹ sư xây dựng giám sát lịch trình của nhóm phát triển. ID: 3149 Kỹ sư xây dựng giám sát nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử. ID: 3150 Kỹ sư xây dựng giám sát nguyên mẫu ô tô điện trên đường thử. ID: 3151 Kỹ sư xây dựng giám sát những bức ảnh có độ phân giải cao về hệ động vật bản địa. ID: 3152 Kỹ sư xây dựng giám sát các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất. ID: 3153