🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Người thợ mộc chà nhám mặt bàn cho đến khi mịn." in other languages
Người thợ mộc chà nhám mặt bàn cho đến khi mịn.
See how to say the phrase Người thợ mộc chà nhám mặt bàn cho đến khi mịn. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The joiner sanded the table surface until smooth.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El carpintero lijó la superficie de la mesa hasta que quedó lisa.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Schreiner schleifte die Oberfläche des Tisches glatt.
🇯🇵 Tiếng Nhật
大工はテーブルの表面が滑らかになるまで紙やすりで磨きました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le menuisier a poncé la surface de la table jusqu'à ce qu'elle soit lisse.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O marceneiro lixou a superfície da mesa até ficar lisa.
🇷🇺 Tiếng Nga
Плотник отшлифовал поверхность стола
пока она не стала гладкой.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il falegname levigò la superficie del tavolo fino a renderla liscia.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De timmerman schuurde het oppervlak van de tafel totdat het glad was.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Stolarz przeszlifował powierzchnię stołu
aż stała się gładka.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Marangoz masanın yüzeyini pürüzsüz hale gelinceye kadar zımparaladı.
🇨🇳 Tiếng Trung
木匠用砂纸打磨桌子表面,直至光滑。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
نجار سطح میز را سنباده زد تا صاف شود.
🇻🇳 Tiếng Việt
Người thợ mộc chà nhám mặt bàn cho đến khi mịn.
🇨🇿 Tiếng Séc
Tesař brousil povrch stolu
dokud nebyl hladký.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Tukang kayu mengampelas permukaan meja hingga halus.
🇰🇷 Tiếng Hàn
목수는 테이블 표면이 부드러워질 때까지 사포질을 했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
قام النجار بصقل سطح الطاولة حتى يصبح أملسًا.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Az asztalos simára csiszolta az asztal felületét.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Snickaren slipade ytan på bordet tills den blev slät.
🇷🇴 Tiếng Romania
Tâmplarul a șlefuit suprafața mesei până a fost netedă.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο μάστορας τρίψε την επιφάνεια του τραπεζιού μέχρι να γίνει λεία.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Tømreren sleb bordets overflade
indtil den var glat.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Puuseppä hioi pöydän pinnan tasaiseksi.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הנגר שייף את פני השולחן עד שהיה חלק.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Stolár brúsil povrch stola do hladka.
🇹🇭 Tiếng Thái
ช่างไม้ก็ขัดพื้นผิวโต๊ะจนเรียบ
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Дърводелецът шлайфа повърхността на масата
докато стане гладка.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Stolar je brusio površinu stola dok nije postala glatka.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Snekkeren pusset overflaten på bordet til det var glatt.
🇱🇹 Tiếng Litva
Dailidė šlifavo stalo paviršių
kol jis tapo lygus.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Столар је брусио површину стола док није била глатка.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Mizar je brusil površino mize
dokler ni bila gladka.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El fuster va polir la superfície de la taula fins que quedés llisa.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Puusepp lihvis laua pinda
kuni see oli sile.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Galdnieks slīpēja galda virsmu
līdz tā kļuva gluda.
🇮🇳 Tiếng Hindi
बढ़ई ने मेज की सतह को तब तक रेता जब तक वह चिकनी न हो गई।
🇧🇩 Tiếng Bangla
কাঠমিস্ত্রি টেবিলের পৃষ্ঠটি মসৃণ না হওয়া পর্যন্ত বালি দিয়েছিলেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Hinaplos ng karpintero ang ibabaw ng mesa hanggang sa ito ay makinis.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Tukang kayu itu mengampelas permukaan meja sehingga licin.
🇵🇰 Tiếng Urdu
بڑھئی نے میز کی سطح کو اس وقت تک ریت کیا جب تک کہ یہ ہموار نہ ہو جائے۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Marangozi lyente me rërë sipërfaqen e tavolinës derisa të bëhej e lëmuar.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Faber superficiem mensae arenavit donec esset lenis.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La ĉarpentisto sablis la surfacon de la tablo ĝis ĝi estis glata.
👽 Tiếng Klingon
The joiner sanded the table surface until smooth.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Dülgər stolun səthini hamar olana qədər zımparaladı.
🇪🇸 Tiếng Galician
O carpinteiro lixaba a superficie da mesa ata quedar lisa.
🇮🇳 Tiếng Tamil
தச்சன் மேசையின் மேற்பரப்பை மென்மையாகும் வரை மணல் அள்ளினான்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Cứ giữ lấy tiền lẻ.
Từ chiếc ghế sofa, tôi nhìn thấy chiếc bàn và ánh sáng lung linh trong khu vườn.
Tôi muốn đặt bàn cho hai người.
Thùng rác phải được để bên ngoài.
Chúng tôi có thể yêu cầu hóa đơn riêng cho bàn được không?
Chúng tôi đã mua bàn ăn bằng gỗ.
Cô tìm thấy chiếc bàn ăn bằng gỗ.
Anh sắp xếp chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Họ nghiên cứu chiếc bàn ăn bằng gỗ.
Tôi thích chiếc bàn gỗ trong phòng ăn hơn.
Nhóm chúng tôi lên kế hoạch cho chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Cô giáo giải thích về chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Bác sĩ đề nghị bàn gỗ trong phòng ăn.
Chúng tôi ghé thăm chiếc bàn ăn bằng gỗ.
Cô chuẩn bị chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Anh lau sạch chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Họ mang chiếc bàn gỗ từ phòng ăn ra.
Tôi nhìn chiếc bàn ăn bằng gỗ.
Chúng tôi nghe thấy tiếng bàn ăn bằng gỗ.
Cô thiết kế chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Anh sửa lại chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Họ đóng chiếc bàn gỗ trong phòng ăn lại.
Tôi mở chiếc bàn ăn bằng gỗ ra.
Chúng tôi chọn chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Cô viết bàn ăn bằng gỗ.
Giữ bàn làm việc của bạn ngăn nắp.
Cô đặt bình hoa ở giữa bàn.
Khăn trải bàn bằng vải lanh rất thanh lịch.
Người thợ mộc đã đóng một chiếc tủ theo yêu cầu.
Chúng tôi mua một chiếc đồng hồ để bàn cổ ở cửa hàng đồ cổ.
Cô bật đèn ngủ.
Người thợ mộc đánh vecni chiếc ghế bập bênh.
Cô đặt trái cây tươi vào bát trái cây trên bàn.
Người thợ mộc đã làm một khung gỗ chạm khắc.
Cô đặt chiếc đĩa phẳng lên bàn ăn.
Cô đặt tách trà lên bàn ngoài sân thượng.
Cô đặt bình nước trái cây vào giữa bàn.
Cô đặt chiếc cốc thủy tinh lên bàn cà phê.
Cô đặt chiếc cốc lên bàn cà phê trong phòng khách.
Cô phủ lên bàn một tấm khăn trải bàn thêu tay.
Người thợ mộc chà nhám bề mặt gỗ cho đến khi mịn.