🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Công thức nấu ăn của gia đình đã được ghi lại trong cuốn sách công thức nấu ăn." in other languages

Công thức nấu ăn của gia đình đã được ghi lại trong cuốn sách công thức nấu ăn.

See how to say the phrase Công thức nấu ăn của gia đình đã được ghi lại trong cuốn sách công thức nấu ăn. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
The family recipe was noted in the recipe notebook.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La receta familiar estaba escrita en el recetario.
🇩🇪 Tiếng Đức
Das Familienrezept wurde im Rezeptbuch niedergeschrieben.
🇯🇵 Tiếng Nhật
家族のレシピがレシピ本に書かれていました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
La recette familiale était inscrite dans le livre de recettes.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A receita de família foi anotada no caderno de receitas.
🇷🇺 Tiếng Nga
Семейный рецепт был записан в книге рецептов.
🇮🇹 Tiếng Italy
La ricetta di famiglia era trascritta nel ricettario.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Het familierecept werd opgeschreven in het receptenboek.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Przepis rodzinny zapisano w książce kucharskiej.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ailenin tarifi tarif defterine yazıldı.
🇨🇳 Tiếng Trung
家庭食谱都写在食谱书上。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
دستور پخت خانواده در کتاب دستور پخت نوشته شده بود.
🇻🇳 Tiếng Việt
Công thức nấu ăn của gia đình đã được ghi lại trong cuốn sách công thức nấu ăn.
🇨🇿 Tiếng Séc
Rodinný recept byl zapsán do knihy receptů.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Resep keluarga sudah tertulis di buku resep.
🇰🇷 Tiếng Hàn
가족의 요리법은 요리법 책에 기록되어 있습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
تمت كتابة الوصفة العائلية في كتاب الوصفات.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A családi receptet felírták a receptkönyvbe.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Familjereceptet skrevs ner i receptboken.
🇷🇴 Tiếng Romania
Rețeta de familie a fost notă în cartea de rețete.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η οικογενειακή συνταγή γράφτηκε στο βιβλίο συνταγών.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Familieopskriften blev skrevet ned i opskriftsbogen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Perheen resepti on kirjoitettu reseptikirjaan.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
המתכון המשפחתי נרשם בספר המתכונים.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Rodinný recept bol zapísaný v knihe receptov.
🇹🇭 Tiếng Thái
สูตรอาหารของครอบครัวถูกเขียนลงในสมุดสูตรอาหาร
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Семейната рецепта беше записана в рецептурника.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Obiteljski recept zapisan je u knjižici recepata.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Familieoppskriften ble skrevet ned i oppskriftsboken.
🇱🇹 Tiếng Litva
Šeimos receptas buvo įrašytas į receptų knygą.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Породични рецепт је уписан у књигу рецепата.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Družinski recept je bil zapisan v knjigi receptov.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La recepta familiar es va anotar al receptari.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Perekonna retsept sai retseptiraamatusse kirja pandud.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Ģimenes recepte tika ierakstīta recepšu grāmatā.
🇮🇳 Tiếng Hindi
पारिवारिक नुस्खा रेसिपी बुक में लिखा हुआ था।
🇧🇩 Tiếng Bangla
পারিবারিক রেসিপি রেসিপি বইয়ে লেখা ছিল।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang recipe ng pamilya ay nakasulat sa recipe book.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Resipi keluarga telah ditulis dalam buku resipi.
🇵🇰 Tiếng Urdu
خاندانی نسخہ نسخہ کی کتاب میں لکھا ہوا تھا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Receta familjare është shkruar në librin e recetave.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Recipe domestica scripta in libro consequat.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La familia recepto estis skribita en la receptolibro.
👽 Tiếng Klingon
The family recipe was noted in the recipe notebook.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Ailə resepti reseptlər kitabında yazılmışdır.
🇪🇸 Tiếng Galician
A receita familiar foi anotada no receitario.
🇮🇳 Tiếng Tamil
குடும்ப செய்முறை செய்முறை புத்தகத்தில் எழுதப்பட்டது.

Cụm từ liên quan

Nụ cười trên khuôn mặt của ông và bà mang lại hạnh phúc cho cả gia đình. ID: 245 Đối với công thức, tôi đã sử dụng trứng, một nhúm đường và một ít muối. ID: 287 Công thức này cần muối. ID: 371 Tôi đã mua một cuốn sổ mới. ID: 400 Công thức yêu cầu hai quả trứng. ID: 513 Xin gửi một cái ôm đến gia đình bạn. ID: 536 Chúng tôi đã mua một công thức mới cho bữa tối. ID: 645 Cô tìm thấy một công thức mới cho bữa tối. ID: 665 Anh ấy đã sắp xếp một công thức mới cho bữa tối. ID: 685 Họ nghiên cứu một công thức mới cho bữa tối. ID: 705 Tôi thích một công thức mới cho bữa tối hơn. ID: 725 Nhóm chúng tôi đã lên kế hoạch cho một công thức mới cho bữa tối. ID: 745 Giáo viên giải thích một công thức mới cho bữa tối. ID: 765 Bác sĩ đề nghị một công thức mới cho bữa tối. ID: 785 Chúng tôi ghé thăm một công thức mới cho bữa tối. ID: 805 Cô ấy đã chuẩn bị một công thức mới cho bữa tối. ID: 825 Anh ấy đã sáng tạo ra một công thức mới cho bữa tối. ID: 845 Họ mang đến một công thức mới cho bữa tối. ID: 865 Tôi đã xem công thức mới cho bữa tối. ID: 885 Chúng tôi nghe thấy một công thức mới cho bữa tối. ID: 905 Cô ấy đã thiết kế một công thức mới cho bữa tối. ID: 925 Anh ấy đã sửa một công thức mới cho bữa tối. ID: 945 Họ có một công thức mới cho bữa tối. ID: 965 Tôi đã mở một công thức mới cho bữa tối. ID: 985 Chúng tôi đã chọn một công thức mới cho bữa tối. ID: 1005 Cô ấy đã viết một công thức mới cho bữa tối. ID: 1025 Công thức làm bánh của bà nội là bí mật của gia đình. ID: 1224 Nhiếp ảnh gia đã chụp được bức chân dung tuyệt đẹp của gia đình. ID: 1274 Chúng tôi thưởng thức bữa trưa gia đình vào chiều chủ nhật. ID: 2434