🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Chuyến bay bị trì hoãn hai tiếng do thời tiết xấu." in other languages

Chuyến bay bị trì hoãn hai tiếng do thời tiết xấu.

See how to say the phrase Chuyến bay bị trì hoãn hai tiếng do thời tiết xấu. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
The flight was delayed two hours due to bad weather.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El vuelo se retrasó dos horas debido al mal tiempo.
🇩🇪 Tiếng Đức
Aufgrund des schlechten Wetters hatte der Flug zwei Stunden Verspätung.
🇯🇵 Tiếng Nhật
悪天候のため飛行機は2時間遅れた。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le vol a été retardé de deux heures en raison du mauvais temps.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O voo atrasou duas horas devido ao mau tempo.
🇷🇺 Tiếng Nga
Рейс был задержан на два часа из-за плохой погоды.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il volo ha subito un ritardo di due ore a causa del maltempo.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Door het slechte weer werd de vlucht twee uur vertraagd.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Lot był opóźniony o dwie godziny ze względu na złą pogodę.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Kötü hava koşulları nedeniyle uçuş iki saat rötar yaptı.
🇨🇳 Tiếng Trung
由于天气恶劣,航班延误了两个小时。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
پرواز به دلیل بدی آب و هوا دو ساعت تاخیر داشت.
🇻🇳 Tiếng Việt
Chuyến bay bị trì hoãn hai tiếng do thời tiết xấu.
🇨🇿 Tiếng Séc
Let byl kvůli špatnému počasí zpožděn o dvě hodiny.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Penerbangan ditunda dua jam karena cuaca buruk.
🇰🇷 Tiếng Hàn
악천후로 인해 비행기가 2시간 지연되었습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
تأخرت الرحلة ساعتين بسبب سوء الأحوال الجوية.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A járat két órát késett a rossz időjárás miatt.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Flyget blev två timmar försenat på grund av dåligt väder.
🇷🇴 Tiếng Romania
Zborul a fost întârziat cu două ore din cauza vremii nefavorabile.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η πτήση καθυστέρησε δύο ώρες λόγω κακοκαιρίας.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Flyet blev to timer forsinket på grund af dårligt vejr.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Lento myöhästyi kaksi tuntia huonon sään vuoksi.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הטיסה נדחתה שעתיים בגלל מזג אוויר גרוע.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Let meškal dve hodiny pre zlé počasie.
🇹🇭 Tiếng Thái
เที่ยวบินล่าช้าไป 2 ชั่วโมงเนื่องจากสภาพอากาศเลวร้าย
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Полетът беше отложен с два часа заради лошото време.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Let je kasnio dva sata zbog lošeg vremena.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Flyet ble to timer forsinket på grunn av dårlig vær.
🇱🇹 Tiếng Litva
Dėl prasto oro skrydis atidėtas dviem valandoms.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Лет је одложен два сата због лошег времена.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Let je bil zaradi slabega vremena prestavljen za dve uri.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El vol es va retardar dues hores a causa del mal temps.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Lend hilines halva ilma tõttu kaks tundi.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Slikto laikapstākļu dēļ reiss aizkavējās divas stundas.
🇮🇳 Tiếng Hindi
खराब मौसम के कारण उड़ान में दो घंटे की देरी हुई।
🇧🇩 Tiếng Bangla
খারাপ আবহাওয়ার কারণে ফ্লাইট দুই ঘণ্টা বিলম্বিত হয়।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Naantala ang flight ng dalawang oras dahil sa masamang panahon.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Penerbangan tertunda dua jam kerana cuaca buruk.
🇵🇰 Tiếng Urdu
خراب موسم کے باعث پرواز دو گھنٹے تاخیر کا شکار ہوئی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Fluturimi u vonua dy orë për shkak të motit të keq.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Fuga tempestatibus duabus horis moratus est.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La flugo estis prokrastita du horojn pro malbona vetero.
👽 Tiếng Klingon
The flight was delayed two hours due to bad weather.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Pis hava şəraiti səbəbindən uçuş iki saat gecikib.
🇪🇸 Tiếng Galician
O voo atrasouse dúas horas debido ao mal tempo.
🇮🇳 Tiếng Tamil
மோசமான வானிலை காரணமாக விமானம் இரண்டு மணி நேரம் தாமதமானது.

Cụm từ liên quan

thợ vụng đổ lỗi tại đồ nghề ID: 2 hai chị em gái và một em trai ID: 90 Thật là lãng phí thời gian ID: 217 Tôi muốn đặt bàn cho hai người. ID: 340 Đi thẳng qua hai dãy nhà. ID: 361 Chuông cửa reo hai lần. ID: 382 Niềm tin cần có thời gian để phát triển. ID: 445 Công thức yêu cầu hai quả trứng. ID: 513 Tôi cần kiểm tra hai túi lớn. ID: 546 Từ đây đến sân bay mất bao lâu? ID: 549 Tôi đã mua hai cuốn sách với giá của một cuốn sách. ID: 595 Cây cầu cũ nối liền hai bờ sông. ID: 1060 Vận động viên chạy marathon trong thời gian kỷ lục. ID: 1100 Chuyên gia khuyến nghị tác động của khí hậu đối với nông nghiệp khu vực. ID: 1536 Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 1566 Khách hàng yêu cầu tác động của khí hậu đến nông nghiệp trong khu vực. ID: 1596 Chúng tôi lên lịch trình tác động của khí hậu đến nông nghiệp trong khu vực. ID: 1626 Chính phủ đã phê duyệt tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 1656 Chuyên gia dinh dưỡng đề xuất tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 1686 Luật sư giải thích tác động của khí hậu đối với nông nghiệp khu vực. ID: 1716 Họ tổ chức các tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 1746 Cô trình bày những tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 1776 Ông hiểu rõ tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 1806 Chúng tôi đã tìm hiểu tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 1836 Kỹ sư đã rút ra những tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 1866 Sinh viên đã nghiên cứu tác động của khí hậu đến nông nghiệp trong khu vực. ID: 1896 Chúng tôi thấy tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 1926 Cô chụp ảnh tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 1956 Ông đã khắc phục những tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 1986 Bác sĩ quy định tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 2016 Giáo viên dạy về tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong vùng. ID: 2046 Họ đã gieo rắc những tác động của khí hậu lên nông nghiệp trong khu vực. ID: 2076 Tôi đã nhận được những tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 2106 Kiến trúc sư đã lên kế hoạch tác động của khí hậu đến nông nghiệp trong khu vực. ID: 2136 Nhà báo đã phỏng vấn tác động của khí hậu đến nông nghiệp trong khu vực. ID: 2166 Kỹ thuật viên đã thử nghiệm tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 2196 Chúng tôi xem xét tác động của khí hậu đến nông nghiệp trong khu vực. ID: 2226 Cô ghi nhớ những tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong vùng. ID: 2256 Nó làm sạch tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 2286 Họ khôi phục tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 2316 Người lái xe thảo luận về tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 2346 Nhiếp ảnh gia đã ghi lại những tác động của khí hậu đến nền nông nghiệp khu vực. ID: 2376 Chúng tôi tôn vinh tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực. ID: 2406