🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Khu phố yên tĩnh vào ban đêm." in other languages
Khu phố yên tĩnh vào ban đêm.
See how to say the phrase Khu phố yên tĩnh vào ban đêm. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The neighborhood is quiet at night.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El barrio es tranquilo por la noche.
🇩🇪 Tiếng Đức
Nachts ist die Nachbarschaft ruhig.
🇯🇵 Tiếng Nhật
近所は夜は静かです。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le quartier est calme la nuit.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O bairro é tranquilo durante a noite.
🇷🇺 Tiếng Nga
Вечером в районе тихо.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il quartiere è tranquillo di notte.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
'S Nachts is de buurt rustig.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
W nocy okolica jest cicha.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Mahalle geceleri sessizdir.
🇨🇳 Tiếng Trung
晚上小区很安静。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
شب ها محله خلوت است.
🇻🇳 Tiếng Việt
Khu phố yên tĩnh vào ban đêm.
🇨🇿 Tiếng Séc
Okolí je v noci tiché.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Lingkungan ini tenang di malam hari.
🇰🇷 Tiếng Hàn
밤에는 동네가 조용합니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
الحي هادئ في الليل.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A környék csendes éjszaka.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Området är tyst på natten.
🇷🇴 Tiếng Romania
Cartierul este liniștit noaptea.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η γειτονιά είναι ήσυχη τη νύχτα.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Kvarteret er roligt om natten.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Naapurustossa on hiljaista yöllä.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
השכונה שקטה בלילה.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Okolie je v noci tiché.
🇹🇭 Tiếng Thái
บริเวณใกล้เคียงเงียบสงบในเวลากลางคืน
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Кварталът е тих през нощта.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Susjedstvo je mirno noću.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Nabolaget er rolig om natten.
🇱🇹 Tiếng Litva
Naktį kaimynystėje tylu.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Суседство је тихо ноћу.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Soseska je ponoči tiha.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El barri és tranquil a la nit.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Ümbruskond on öösel vaikne.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Apkārtne ir klusa naktī.
🇮🇳 Tiếng Hindi
रात में पड़ोस शांत रहता है।
🇧🇩 Tiếng Bangla
রাতে পাড়া নিস্তব্ধ।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Tahimik ang paligid kapag gabi.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Kawasan kejiranan sunyi pada waktu malam.
🇵🇰 Tiếng Urdu
رات کے وقت محلہ خاموش ہے۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Lagjja është e qetë gjatë natës.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
vicinia nocte quieta est.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La kvartalo estas trankvila nokte.
👽 Tiếng Klingon
tamtaH Hoch.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Gecələr məhəllə sakitdir.
🇪🇸 Tiếng Galician
O barrio está tranquilo pola noite.
🇮🇳 Tiếng Tamil
இரவில் அக்கம்பக்கம் அமைதியாக இருக்கும்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Trên bầu trời xanh, mặt trời chiếu sáng vào ban ngày, và mặt trăng cùng từng ngôi sao tỏa sáng vào ban đêm.
Ở đất nước này, mọi con đường của mọi khu phố đều dẫn đến một quảng trường lịch sử xinh đẹp.
Xin chào buổi chiều tốt lành! Vâng, tôi đã nói lời tạm biệt chứ không phải lời tạm biệt trước khi chúc ngủ ngon.
Chúc ngủ ngon, hẹn gặp lại vào ngày mai.
Đêm nay trăng tròn.
Cô chọn học vào buổi tối.
Hệ thống sẽ tiến hành bảo trì định kỳ vào tối nay.
Trăng tròn chiếu sáng toàn bộ bãi biển vào ban đêm.
Chúng tôi trồng cây ở quảng trường khu phố.
Chúng tôi nấu một món súp nóng trong đêm lạnh.
Ngôi sao băng băng qua bầu trời đêm.
Chúng tôi tận hưởng sự im lặng của màn đêm ở vùng nông thôn.
Gió đêm mang theo hương hoa lài.
Con cú nhỏ kêu trên ngọn cây vào ban đêm.
Hoa xương rồng nở chỉ sau một đêm.
Trăng tròn soi sáng màn đêm ở trang trại.
Cô ấy xức một loại nước hoa nhẹ khi đi chơi đêm.
Đêm mùa hè đầy sao và dễ chịu.
Đêm lạnh gọi một tách trà nóng.
Hoa nhài thơm cả đêm.
Buổi tối vui vẻ mời đi dạo trong công viên.
Ngọn lửa trại sưởi ấm màn đêm lạnh giá.
Chuyên gia đề xuất trồng cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Khách hàng yêu cầu cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chúng tôi lên kế hoạch cho cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chính phủ đã phê duyệt cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Luật sư giải thích về cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Họ tổ chức các cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Cô giới thiệu những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Anh mua cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Chúng tôi đã tìm hiểu về các cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Kỹ sư đã thiết kế cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Sinh viên nghiên cứu các cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chúng tôi ngắm nhìn những cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Cô chụp ảnh những cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Anh ấy đã sửa chữa những cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Bác sĩ kê cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Thầy dạy cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Họ trồng cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Tôi nhận được cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Kiến trúc sư đã quy hoạch cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Nhà báo đã phỏng vấn những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Kỹ thuật viên đã kiểm tra cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chúng tôi thuê cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Cô trang trí cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Anh ta dọn sạch cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Họ đã khôi phục lại những cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Người lái xe chở cây bản địa vào quảng trường trung tâm của khu phố.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được những cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chúng tôi tôn vinh cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Cơn mưa đêm qua đã làm mới không khí thành phố.
Đèn pha của ô tô chiếu sáng con đường tối trong đêm.