🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Ở đất nước này, mọi con đường của mọi khu phố đều dẫn đến một quảng trường lịch sử xinh đẹp." in other languages
Ở đất nước này, mọi con đường của mọi khu phố đều dẫn đến một quảng trường lịch sử xinh đẹp.
See how to say the phrase Ở đất nước này, mọi con đường của mọi khu phố đều dẫn đến một quảng trường lịch sử xinh đẹp. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
In this country
every street of every neighborhood leads to a beautiful historical square.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
En este país
cada calle de cada barrio lleva a una hermosa plaza histórica.
🇩🇪 Tiếng Đức
In diesem Land führt jede Straße jedes Viertels zu einem schönen historischen Platz.
🇯🇵 Tiếng Nhật
この国では、すべての街区のすべての通りが美しい歴史的な広場に通じています (kono kuni de wa
subete no gaiku no subete no toori ga utsukushii rekishi teki na hiroba ni tsuujite imasu)
🇫🇷 Tiếng Pháp
Dans ce pays
chaque rue de chaque quartier mène à une belle place historique.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Neste país
cada rua de cada bairro leva a uma bela praça histórica.
🇷🇺 Tiếng Nga
В этой стране каждая улица каждого района ведет к красивой исторической площади (V etoy strane kazhdaya ulitsa kazhdogo rayona vedet k krasivoy istoricheskoy ploshchadi)
🇮🇹 Tiếng Italy
In questo paese
ogni strada di ogni quartiere conduce a una bella piazza storica.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
In dit land leidt elke straat in elke buurt naar een mooi historisch plein.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
W tym kraju każda ulica każdej dzielnicy prowadzi do pięknego
historycznego placu.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bu ülkede
her mahallenin her sokağı güzel bir tarihi meydana çıkar.
🇨🇳 Tiếng Trung
在这个国家,每个街区的每条街道都通向一个美丽的历史广场 (zài zhège guójiā
měi gè jiēqū de měi tiáo jiēdào dōu tōng xiàng yīgè měilì de lìshǐ guǎngchǎng)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
در این کشور، هر خیابان از هر محله به یک میدان تاریخی زیبا منتهی میشود (dar in keshvar
har khiyaban az har mahalleh be yek meydan-e tarikhi-ye ziba montehi mishavad)
🇻🇳 Tiếng Việt
Ở đất nước này
mọi con đường của mọi khu phố đều dẫn đến một quảng trường lịch sử xinh đẹp.
🇨🇿 Tiếng Séc
V této zemi vede každá ulice každé čtvrti na krásné historické náměstí.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Di negara ini
setiap jalan di setiap lingkungan mengarah ke alun-alun bersejarah yang indah.
🇰🇷 Tiếng Hàn
이 나라에서는 모든 동네의 모든 거리가 아름다운 역사적 광장으로 이어집니다 (i nara-eseoneun modeun dongne-ui modeun geori-ga areumdaun yeoksa-jeok gwangjang-eoro ieojimnida)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
في هذا البلد، يؤدي كل شارع في كل حي إلى ساحة تاريخية جميلة (fi hadha al-balad
yu'addi kull shari' fi kull hayy ila sahah tarikhiyyah jamilah)
🇭🇺 Tiếng Hungary
Ebben az országban minden negyed minden utcája egy gyönyörű történelmi térre vezet.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
I det här landet leder varje gata i varje kvarter till ett vackert historiskt torg.
🇷🇴 Tiếng Romania
În această țară
fiecare stradă din fiecare cartier duce la o frumoasă piață istorică.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Σε αυτή τη χώρα
κάθε δρόμος κάθε γειτονιάς οδηγεί σε μια όμορφη ιστορική πλατεία (Se auti ti chora
kathe dromos kathe geitonias odigei se mia omorfi istoriki plateia)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
I dette land fører enhver gade i ethvert kvarter til en smuk historisk plads.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Tässä maassa jokaisen kaupunginosan jokainen katu johtaa kauniille historialliselle aukiolle.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
במדינה הזו
כל רחוב בכל שכונה מוביל לכיכר היסטורית יפהפייה (bamdinar hazu
kol rechov bechol shechunah movil lechichar historit yefeyfiyah)
🇸🇰 Tiếng Slovak
V tejto krajine vedie každá ulica každej štvrti na krásne historické námestie.
🇹🇭 Tiếng Thái
ในประเทศนี้ ถนนทุกสายของทุกละแวกบ้านจะนำไปสู่จัตุรัสประวัติศาสตร์ที่สวยงาม (nai pra-thet ni tha-non thuk sai khong thuk la-waek ban cha nam pai su chat-tu-rat pra-wat-ti-sat thi suay-ngam)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
В тази страна всяка улица на всеки квартал води до красив исторически площад (V tazi strana vsyaka ulitsa na vseki kvartal vodi do krasiv istoricheski ploshtad)
🇭🇷 Tiếng Croatia
U ovoj zemlji svaka ulica u svakoj četvrti vodi do prekrasnog povijesnog trga.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
I dette landet fører enhver gate i ethvert nabolag til en vakker historisk plass.
🇱🇹 Tiếng Litva
Šioje šalyje kiekviena kiekvieno rajono gatvė veda į gražią istorinę aikštę.
🇷🇸 Tiếng Serbia
У овој земљи свака улица у сваком насељу води до прелепог историјског трга (U ovoj zemlji svaka ulica u svakom naselju vodi do prelepog istorijskog trga)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
V tej državi vsaka ulica vsake soseske vodi do čudovitega zgodovinskega trga.
🇪🇸 Tiếng Catalan
En aquest país
cada carrer de cada barri porta a una bonica plaça històrica.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Selles riigis viib iga linnaosa iga tänav ilusale ajaloolisele väljakule.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Šajā valstī katra katra rajona iela ved uz skaistu vēsturisku laukumu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
इस देश में
हर मोहल्ले की हर सड़क एक सुंदर ऐतिहासिक चौराहे की ओर ले जाती है (is desh mein
har mohalle ki har sadak ek sundar aitihasik chaurahe ki or le jaati hai)
🇧🇩 Tiếng Bangla
এই দেশে প্রতিটি পাড়ার প্রতিটি রাস্তা একটি সুন্দর ঐতিহাসিক চত্বরে নিয়ে যায় (ei deshe protiti parar protiti rasta ekti sundar aitihasik chottore niye jay)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Sa bansang ito
ang bawat kalye ng bawat kapitbahayan ay patungo sa isang magandang makasaysayang parisukat (Sa bansang ito
ang bawat kalye ng bawat kapitbahayan ay patungo sa isang magandang makasaysayang parisukat)
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Di negara ini
setiap jalan di setiap kejiranan membawa ke sebuah dataran bersejarah yang indah.
🇵🇰 Tiếng Urdu
اس ملک میں، ہر محلے کی هر سڑک ایک خوبصورت تاریخی چوک کی طرف لے جاتی ہے (is mulk mein
har mohalle ki har sadak ek khoobsurat tareekhi chawk ki taraf le jati hai)
🇦🇱 Tiếng Albania
Në këtë vend
çdo rrugë e çdo lagjeje të çon në një shesh të bukur historik.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
In hac patria
omnis via omnis viciniae ad forum pulchrum historicum ducit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
En ĉi tiu lando
ĉiu strato de ĉiu kvartalo kondukas al bela historia placo.
👽 Tiếng Klingon
qo'vamDaq
street
square IHqu' (qo'vamDaq
street
square IHqu')
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Bu ölkədə hər məhəllənin hər bir küçəsi gözəl tarixi meydana aparır.
🇪🇸 Tiếng Galician
Neste país
cada rúa de cada barrio leva a unha fermosa praza histórica.
🇮🇳 Tiếng Tamil
இந்த நாட்டில்
ஒவ்வொரு சுற்றுப்புறத்தின் ஒவ்வொரு தெருவும் ஒரு அழகான வரலாற்றுச் சதுக்கத்திற்கு இட்டுச் செல்கிறது (indha naattil
ovvoru sutruppurathin ovvoru theruvum oru azhagaana varalaatru-chadukkathirku ittuchelgi-rathu)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Đám đông cảm thấy thương hại cho nạn nhân của tội phạm và bạo lực trên đường phố.
Từ phòng khách, tôi có thể nhìn thấy nhà bếp qua cửa ra vào và con đường qua cửa sổ.
Cô ấy quyết định hỏi đường để không phải đi tìm đường cả ngày.
Rẽ trái vào đường tiếp theo.
Đường phố rất ồn ào.
Khu phố yên tĩnh vào ban đêm.
Mỗi quốc gia đều có nền văn hóa riêng.
Chúng ta hãy băng qua đường một cách cẩn thận.
Con đường này có đi thẳng ra bãi biển chính không?
Tuyết bao phủ toàn bộ đường phố trong thành phố.
Họ đi du lịch khắp đất nước bằng ô tô vào kỳ nghỉ.
Chúng tôi trồng cây ở quảng trường khu phố.
Đài phun nước ở trung tâm quảng trường rất đẹp.
Chuyên gia đề xuất trồng cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Khách hàng yêu cầu cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chúng tôi lên kế hoạch cho cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chính phủ đã phê duyệt cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Luật sư giải thích về cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Họ tổ chức các cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Cô giới thiệu những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Anh mua cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Chúng tôi đã tìm hiểu về các cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Kỹ sư đã thiết kế cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Sinh viên nghiên cứu các cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chúng tôi ngắm nhìn những cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Cô chụp ảnh những cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Anh ấy đã sửa chữa những cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Bác sĩ kê cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Thầy dạy cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Họ trồng cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Tôi nhận được cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Kiến trúc sư đã quy hoạch cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Nhà báo đã phỏng vấn những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Kỹ thuật viên đã kiểm tra cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chúng tôi thuê cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Cô trang trí cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Anh ta dọn sạch cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Họ đã khôi phục lại những cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Người lái xe chở cây bản địa vào quảng trường trung tâm của khu phố.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được những cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chúng tôi tôn vinh cây bản địa ở quảng trường trung tâm của khu phố.
Chúng tôi đi dọc theo vỉa hè rợp bóng cây đến quảng trường trung tâm.