🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Táo xanh giòn và hơi chua." in other languages
Táo xanh giòn và hơi chua.
See how to say the phrase Táo xanh giòn và hơi chua. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The green apple was crispy and slightly sour.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La manzana verde estaba crujiente y ligeramente ácida.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der grüne Apfel war knackig und leicht säuerlich.
🇯🇵 Tiếng Nhật
青リンゴはシャキシャキしていて少し酸味がありました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
La pomme verte était croquante et légèrement acidulée.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A maçã verde estava crocante e levemente azeda.
🇷🇺 Tiếng Nga
Зеленое яблоко было хрустящим и слегка терпким.
🇮🇹 Tiếng Italy
La mela verde era croccante e leggermente aspra.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De groene appel was knapperig en licht zuur.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Zielone jabłko było chrupiące i lekko cierpkie.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Yeşil elma gevrek ve hafif ekşiydi.
🇨🇳 Tiếng Trung
青苹果脆脆的,略带酸味。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
سیب سبز ترد و کمی ترش بود.
🇻🇳 Tiếng Việt
Táo xanh giòn và hơi chua.
🇨🇿 Tiếng Séc
Zelené jablko bylo křupavé a lehce nakyslé.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Apel hijaunya renyah dan sedikit asam.
🇰🇷 Tiếng Hàn
녹색 사과는 바삭바삭하고 약간 시큼했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
كان التفاح الأخضر مقددًا ولاذعًا قليلاً.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A zöld alma ropogós és kissé fanyar volt.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Det gröna äpplet var knaprigt och något syrligt.
🇷🇴 Tiếng Romania
Mărul verde a fost crocant și ușor acidulat.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Το πράσινο μήλο ήταν τραγανό και ελαφρώς ξινό.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Det grønne æble var sprødt og let syrligt.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Vihreä omena oli rapea ja hieman hapokas.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
התפוח הירוק היה פריך ומעט חמצמץ.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Zelené jablko bolo chrumkavé a mierne kyslé.
🇹🇭 Tiếng Thái
แอปเปิ้ลเขียวกรอบและมีรสเปรี้ยวเล็กน้อย
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Зелената ябълка беше хрупкава и леко тръпчива.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Zelena jabuka bila je hrskava i pomalo trpka.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Det grønne eplet var sprøtt og litt syrlig.
🇱🇹 Tiếng Litva
Žalias obuolys buvo traškus ir šiek tiek rūgštus.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Зелена јабука је била хрскава и благо киселкаста.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Zeleno jabolko je bilo hrustljavo in rahlo trpko.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La poma verda era cruixent i una mica àcida.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Roheline õun oli krõmpsuv ja kergelt hapukas.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Zaļais ābols bija kraukšķīgs un nedaudz pīrāgs.
🇮🇳 Tiếng Hindi
हरा सेब कुरकुरा और थोड़ा तीखा था।
🇧🇩 Tiếng Bangla
সবুজ আপেল ছিল কুঁচকানো এবং সামান্য টার্ট।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang berdeng mansanas ay malutong at bahagyang maasim.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Epal hijau itu rangup dan sedikit masam.
🇵🇰 Tiếng Urdu
سبز سیب کرکرا اور تھوڑا سا کھٹا تھا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Molla jeshile ishte krokante dhe pak e thekur.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Pomum viride erat crunchy et leviter acerbus.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La verda pomo estis kraketa kaj iomete acida.
👽 Tiếng Klingon
The green apple was crispy and slightly sour.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Yaşıl alma xırtıldayan və bir az turş idi.
🇪🇸 Tiếng Galician
A mazá verde estaba crocante e lixeiramente agria.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பச்சை ஆப்பிள் மொறுமொறுப்பாகவும் சற்று புளிப்பாகவும் இருந்தது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Lá cờ đầy màu sắc có các sọc trắng, đỏ, xanh lá cây và vàng.
Món ăn này có đi kèm salad xanh không?
Cỏ xanh phủ đầy sương.
Chúng tôi rất thích một miếng bánh táo.
Táo đỏ mọng nước và ngọt ngào.
Chúng tôi thưởng thức nước dùng xanh rất ấm áp.
Cửa ra vào được sơn màu xanh ô liu.
Người làm vườn tưới cỏ xanh lúc chạng vạng.
Táo đỏ ngọt và giòn.