🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Bãi biển cát trắng thu hút nhiều khách du lịch." in other languages
Bãi biển cát trắng thu hút nhiều khách du lịch.
See how to say the phrase Bãi biển cát trắng thu hút nhiều khách du lịch. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The white sand beach attracts many tourists.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La playa de arena blanca atrae a muchos turistas.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der weiße Sandstrand zieht viele Touristen an.
🇯🇵 Tiếng Nhật
白い砂浜は多くの観光客を魅了します。
🇫🇷 Tiếng Pháp
La plage de sable blanc attire de nombreux touristes.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A praia de areia branca atrai muitos turistas.
🇷🇺 Tiếng Nga
Белый песчаный пляж привлекает множество туристов.
🇮🇹 Tiếng Italy
La spiaggia di sabbia bianca attira molti turisti.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Het witte zandstrand trekt veel toeristen.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Plaża z białym piaskiem przyciąga wielu turystów.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Beyaz kumlu plaj birçok turistin ilgisini çekmektedir.
🇨🇳 Tiếng Trung
白色的沙滩吸引了很多游客。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
ساحل ماسه سفید گردشگران زیادی را به خود جذب می کند.
🇻🇳 Tiếng Việt
Bãi biển cát trắng thu hút nhiều khách du lịch.
🇨🇿 Tiếng Séc
Pláž s bílým pískem láká mnoho turistů.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Pantai berpasir putih menarik banyak wisatawan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
백사장은 많은 관광객을 매료시킵니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
يجذب الشاطئ ذو الرمال البيضاء العديد من السياح.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A fehér homokos strand sok turistát vonz.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Den vita sandstranden lockar många turister.
🇷🇴 Tiếng Romania
Plaja cu nisip alb atrage mulți turiști.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η παραλία με τη λευκή άμμο προσελκύει πολλούς τουρίστες.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Den hvide sandstrand tiltrækker mange turister.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Valkoinen hiekkaranta houkuttelee monia turisteja.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
חוף החול הלבן מושך אליו תיירים רבים.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Pláž s bielym pieskom láka množstvo turistov.
🇹🇭 Tiếng Thái
หาดทรายขาวดึงดูดนักท่องเที่ยวจำนวนมาก
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Плажът с бял пясък привлича много туристи.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Bijela pješčana plaža privlači mnoge turiste.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Den hvite sandstranden tiltrekker seg mange turister.
🇱🇹 Tiếng Litva
Balto smėlio paplūdimys pritraukia daugybę turistų.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Плажа са белим песком привлачи многе туристе.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Bela peščena plaža privablja številne turiste.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La platja de sorra blanca atrau molts turistes.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Valge liivarand meelitab palju turiste.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Balto smilšu pludmale piesaista daudzus tūristus.
🇮🇳 Tiếng Hindi
सफेद रेत वाला समुद्र तट कई पर्यटकों को आकर्षित करता है।
🇧🇩 Tiếng Bangla
সাদা বালির সৈকত অনেক পর্যটকদের আকর্ষণ করে।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang white sand beach ay umaakit ng maraming turista.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Pantai pasir putih menarik ramai pelancong.
🇵🇰 Tiếng Urdu
سفید ریت کا ساحل بہت سے سیاحوں کو اپنی طرف متوجہ کرتا ہے۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Plazhi me rërë të bardhë tërheq shumë turistë.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Litore arena alba multos peregrinatores allicit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La plaĝo de blanka sablo allogas multajn turistojn.
👽 Tiếng Klingon
The white sand beach attracts many tourists.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Ağ qumlu çimərlik çox sayda turisti cəlb edir.
🇪🇸 Tiếng Galician
A praia de area branca atrae a moitos turistas.
🇮🇳 Tiếng Tamil
வெள்ளை மணல் கடற்கரை பல சுற்றுலா பயணிகளை ஈர்க்கிறது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Vào kỳ nghỉ, chúng tôi đã đi dạo trong công viên, nghỉ ngơi trên bãi biển và chạy trên cánh đồng.
Bãi biển cát trắng, mặt biển êm đềm và ánh nắng gay gắt trên bầu trời tạo thành một cảnh quan tuyệt đẹp.
Bãi biển đẹp vào lúc bình minh.
Con đường này có đi thẳng ra bãi biển chính không?
Chúng tôi mua căn nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Cô tìm thấy ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Anh ấy tổ chức ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Họ nghiên cứu ngôi nhà trên bãi biển vào cuối năm.
Tôi thích ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm hơn.
Nhóm của chúng tôi đã lên kế hoạch xây dựng ngôi nhà trên bãi biển vào cuối năm.
Thầy giải thích về ngôi nhà ven biển cuối năm.
Bác sĩ đề nghị ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Chúng tôi đến thăm ngôi nhà bên bờ biển vào dịp cuối năm.
Cô ấy đã chuẩn bị ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Anh ấy dọn dẹp ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Họ mang về ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Tôi đã xem The Beach House vào cuối năm.
Chúng tôi nghe nói về ngôi nhà trên bãi biển vào cuối năm.
Cô ấy đã thiết kế ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Anh ấy đã sửa lại ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Họ đóng cửa ngôi nhà trên bãi biển vào cuối năm.
Tôi mở ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Chúng tôi đã chọn ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Cô ấy viết The Beach House vào cuối năm.
Trăng tròn chiếu sáng toàn bộ bãi biển vào ban đêm.
Người ngư dân sửa lưới đánh cá trên bãi biển.
Bãi biển với làn nước êm đềm là nơi lý tưởng cho trẻ em.
Chúng tôi xem màn bắn pháo hoa trên bãi biển.
Người đánh cá quay lại bãi biển với đầy lưới.
Chúng tôi đạp xe dọc theo lối đi dạo trên bãi biển.
Nhiếp ảnh gia đã thực hiện một buổi chụp ảnh trên bãi biển.
Làn nước trong suốt trên bãi biển khiến người ta có thể nhìn thấy cá.
Chuyên gia khuyên bạn nên thiết kế nội thất ngôi nhà bên bờ biển.
Nhóm nghiên cứu đã khám phá ra thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Khách hàng yêu cầu thiết kế nội thất ngôi nhà ven biển.
Chúng tôi lên lịch thiết kế nội thất ngôi nhà bên bờ biển.
Chính phủ đã phê duyệt thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý thiết kế nội thất cho ngôi nhà bên bờ biển.
Luật sư giải thích về thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Họ tổ chức thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Cô trình bày thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Anh ấy đã mua thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Chúng tôi học thiết kế nội thất ngôi nhà bên bờ biển.
Kỹ sư thiết kế nội thất căn nhà ven biển.
Chàng sinh viên nghiên cứu thiết kế nội thất căn nhà ven biển.
Chúng tôi xem thiết kế nội thất ngôi nhà bên bờ biển.
Cô chụp ảnh thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Anh ấy đã sửa lại thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Bác sĩ chỉ định thiết kế nội thất ngôi nhà bên bờ biển.
Thầy dạy thiết kế nội thất ngôi nhà ven biển.
Họ đã thiết kế nội thất ngôi nhà bên bờ biển.
Tôi nhận thiết kế nội thất ngôi nhà ven biển.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Nhà báo phỏng vấn thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Kỹ thuật viên thử nghiệm thiết kế nội thất ngôi nhà ven biển.
Chúng tôi thuê thiết kế nội thất ngôi nhà bên bờ biển.
Cô trang trí thiết kế nội thất ngôi nhà bên bờ biển.
Anh ấy đã dọn dẹp thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Họ đã khôi phục lại thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Người lái xe chỉ đạo thiết kế nội thất ngôi nhà bên bờ biển.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Chúng tôi tôn vinh thiết kế nội thất ngôi nhà bên bờ biển.
Chúng tôi ngắm bình minh từ góc nhìn của bãi biển.
Gió biển thổi vào thật sảng khoái.