🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Buổi hòa nhạc của dàn nhạc tại nhà hát đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt." in other languages
Buổi hòa nhạc của dàn nhạc tại nhà hát đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt.
See how to say the phrase Buổi hòa nhạc của dàn nhạc tại nhà hát đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The orchestra concert at the theater received a standing ovation.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El concierto de la orquesta en el teatro recibió una gran ovación.
🇩🇪 Tiếng Đức
Das Orchesterkonzert im Theater erhielt stehende Ovationen.
🇯🇵 Tiếng Nhật
劇場でのオーケストラコンサートはスタンディングオベーションで迎えられた。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le concert de l'orchestre au théâtre a reçu une standing ovation.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O concerto de orquestra no teatro foi aplaudido de pé.
🇷🇺 Tiếng Nga
Концерт оркестра в театре вызвал овации.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il concerto dell'orchestra al teatro ha ricevuto una standing ovation.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Het orkestconcert in het theater kreeg een staande ovatie.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Koncert orkiestry w teatrze został nagrodzony owacjami na stojąco.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiyatroda orkestranın konseri ayakta alkışlandı.
🇨🇳 Tiếng Trung
剧院的管弦乐队音乐会赢得了全场起立鼓掌。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
کنسرت ارکستر در تئاتر مورد تشویق ایستاده قرار گرفت.
🇻🇳 Tiếng Việt
Buổi hòa nhạc của dàn nhạc tại nhà hát đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt.
🇨🇿 Tiếng Séc
Koncert orchestru v divadle sklidil velký potlesk.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Konser orkestra di teater mendapat tepuk tangan meriah.
🇰🇷 Tiếng Hàn
극장에서 열린 오케스트라 연주는 기립박수를 받았다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
وقد حظي حفل الأوركسترا في المسرح بحفاوة بالغة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A színházban zajló zenekari hangversenyt vastaps fogadta.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Orkesterkonserten på teatern fick stående ovationer.
🇷🇴 Tiếng Romania
Concertul orchestrei de la teatru a primit ovație în picioare.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η συναυλία της ορχήστρας στο θέατρο απέσπασε χειροκροτήματα.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Orkesterkoncerten på teatret modtog et stående bifald.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Orkesterin konsertti teatterissa sai seisovia suosionosoituksia.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
קונצרט התזמורת בתיאטרון זכה לתשואות סוערות.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Koncert orchestra v divadle zožal veľký potlesk.
🇹🇭 Tiếng Thái
คอนเสิร์ตวงออเคสตราที่โรงละครได้รับการปรบมือต้อนรับ
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Концертът на оркестъра в театъра обра овациите.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Koncert orkestra u kazalištu dobio je ovacije.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Orkesterkonserten på teatret fikk stående applaus.
🇱🇹 Tiếng Litva
Orkestro koncertas teatre sulaukė gausių ovacijų.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Концерт оркестра у позоришту добио је овације.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Koncert orkestra v gledališču je požel stoječe ovacije.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El concert de l'orquestra al teatre va rebre una gran ovació.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Orkestri kontsert teatris pälvis suure aplausi.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Orķestra koncerts teātrī izpelnījās lielas ovācijas.
🇮🇳 Tiếng Hindi
थिएटर में ऑर्केस्ट्रा कॉन्सर्ट को खड़े होकर सराहना मिली।
🇧🇩 Tiếng Bangla
থিয়েটারে অর্কেস্ট্রা কনসার্টটি দাঁড়িয়ে প্রশংসা পেয়েছিল।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Nakatanggap ng standing ovation ang orchestra concert sa teatro.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Konsert orkestra di teater itu mendapat tepukan gemuruh.
🇵🇰 Tiếng Urdu
تھیٹر میں آرکسٹرا کنسرٹ نے کھڑے ہو کر داد وصول کی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Koncerti i orkestrës në teatër mori një ovacion të madh.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Orchestra concentus in theatro ovans stans accepit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La orkestra koncerto en la teatro ricevis ovacion.
👽 Tiếng Klingon
The orchestra concert at the theater received a standing ovation.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Teatrda keçirilən orkestrin konserti sürəkli alqışlarla qarşılanıb.
🇪🇸 Tiếng Galician
O concerto da orquestra no teatro recibiu unha gran ovación.
🇮🇳 Tiếng Tamil
தியேட்டரில் ஆர்கெஸ்ட்ரா கச்சேரி பலத்த வரவேற்பைப் பெற்றது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Khách sạn chỉ cách đó năm phút đi bộ.
Chúng tôi đã xem một vở kịch vui vẻ.
Chúng tôi đã xem một chương trình múa rối.
Chúng tôi đi dạo quanh trung tâm mua sắm.
Chúng tôi đi dọc theo những con đường rợp bóng cây.
Phòng thí nghiệm đã thử nghiệm nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Ủy ban đã kiểm tra nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Hội đồng đã phê duyệt nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử.
Nhóm của chúng tôi đã triển khai nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Nhà khoa học xác nhận nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử.
Kiến trúc sư đã thiết kế nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Nhà nghiên cứu đã xuất bản nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử.
Chúng tôi đã kiểm tra nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Cô ấy đã tối ưu hóa nhà hát thành phố trong khi vẫn tôn trọng phong cách lịch sử.
Ông đã phát triển nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Họ đã tự động hóa nhà hát thành phố trong khi vẫn tôn trọng phong cách lịch sử.
Chuyên gia đề nghị nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử.
Hội đồng quản trị đã ủy quyền cho nhà hát thành phố, tôn trọng phong cách lịch sử.
Chúng tôi kiểm tra nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Cô hiện đại hóa nhà hát thành phố đồng thời tôn trọng phong cách lịch sử.
Ông đã bố trí nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Bác sĩ chuyên khoa đã tham dự nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Giáo sư sau đại học đã dạy nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử.
Họ đã lắp đặt nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Tôi yêu cầu nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử.
Kỹ sư xây dựng giám sát nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử.
Nhà phân tích tài chính đánh giá nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử.
Kỹ thuật viên CNTT đã khôi phục lại nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Chúng tôi thuê nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Cô đã tùy chỉnh nhà hát thành phố trong khi vẫn tôn trọng phong cách lịch sử.
Ông đã đồng bộ hóa nhà hát thành phố trong khi vẫn tôn trọng phong cách lịch sử.
Họ đã cải tạo nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Phi công thử nghiệm đã tiến hành nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử.
Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp đã chụp được nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Chúng tôi khen thưởng nhà hát thành phố đồng thời tôn trọng phong cách lịch sử.
Thị trưởng tuyên bố nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử.
Kỹ sư môi trường đã trình bày nhà hát thành phố theo phong cách lịch sử.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử.