🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Luật sư giải thích việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời." in other languages
Luật sư giải thích việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
See how to say the phrase Luật sư giải thích việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The lawyer explained the installation of the solar energy system.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El abogado explicó la instalación del sistema de energía solar.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Anwalt erläuterte die Installation der Solaranlage.
🇯🇵 Tiếng Nhật
弁護士は太陽光発電システムの設置について説明した。
🇫🇷 Tiếng Pháp
L'avocat a expliqué l'installation du système d'énergie solaire.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O advogado explicou a instalação do sistema de energia solar.
🇷🇺 Tiếng Nga
Юрист объяснил установку солнечной энергосистемы.
🇮🇹 Tiếng Italy
L'avvocato ha spiegato l'installazione dell'impianto solare.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De advocaat gaf uitleg over de installatie van het zonne-energiesysteem.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Prawnik wyjaśnił instalację systemu energii słonecznej.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Avukat güneş enerjisi sisteminin kurulumunu anlattı.
🇨🇳 Tiếng Trung
律师讲解了太阳能系统的安装情况。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
وکیل درباره نصب سیستم انرژی خورشیدی توضیح داد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Luật sư giải thích việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
🇨🇿 Tiếng Séc
Právník vysvětlil instalaci solárního energetického systému.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Pengacara menjelaskan pemasangan sistem energi surya.
🇰🇷 Tiếng Hàn
변호사는 태양에너지 시스템 설치에 대해 설명했다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
وأوضح المحامي تركيب نظام الطاقة الشمسية.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Az ügyvéd ismertette a napelemes rendszer kiépítését.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Advokaten förklarade installationen av solenergisystemet.
🇷🇴 Tiếng Romania
Avocatul a explicat instalarea sistemului de energie solară.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο δικηγόρος εξήγησε την εγκατάσταση του ηλιακού συστήματος.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Advokaten forklarede installationen af solenergianlægget.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Asianajaja selitti aurinkoenergiajärjestelmän asennuksen.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
עורך הדין הסביר את התקנת מערכת האנרגיה הסולארית.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Právnik vysvetlil inštaláciu solárneho energetického systému.
🇹🇭 Tiếng Thái
ทนายความอธิบายการติดตั้งระบบพลังงานแสงอาทิตย์
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Адвокатът обясни инсталирането на соларната система.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Odvjetnik je objasnio instalaciju solarnog sustava.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Advokaten forklarte installasjonen av solenergianlegget.
🇱🇹 Tiếng Litva
Advokatas paaiškino saulės energijos sistemos įrengimą.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Адвокат је објаснио постављање система соларне енергије.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Odvetnik je razložil namestitev solarnega sistema.
🇪🇸 Tiếng Catalan
L'advocat va explicar la instal·lació del sistema d'energia solar.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Advokaat selgitas päikeseenergiasüsteemi paigaldamist.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Advokāts skaidroja saules enerģijas sistēmas ierīkošanu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
वकील ने सौर ऊर्जा प्रणाली की स्थापना के बारे में बताया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
আইনজীবী সৌর শক্তি সিস্টেম ইনস্টলেশন ব্যাখ্যা.
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ipinaliwanag ng abogado ang pag-install ng solar energy system.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Peguam itu menjelaskan pemasangan sistem tenaga suria.
🇵🇰 Tiếng Urdu
وکیل نے سولر انرجی سسٹم کی تنصیب کی وضاحت کی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Avokati shpjegoi instalimin e sistemit të energjisë diellore.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Iurisconsultus institutionem energiae solaris explicavit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La advokato klarigis la instaladon de la sunenergia sistemo.
👽 Tiếng Klingon
The lawyer explained the installation of the solar energy system.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Hüquqşünas günəş enerjisi sisteminin quraşdırılmasını izah edib.
🇪🇸 Tiếng Galician
O avogado explicou a instalación do sistema de enerxía solar.
🇮🇳 Tiếng Tamil
வக்கீல் சூரிய சக்தி அமைப்பை நிறுவுவது குறித்து விளக்கினார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Chúng ta cần tiết kiệm điện trong tháng này.
Đèn LED tiết kiệm rất nhiều năng lượng.
Chuyên gia khuyến nghị nên lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Khách hàng yêu cầu lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chúng tôi lên lịch lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chính phủ phê duyệt việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chuyên gia dinh dưỡng đề nghị lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Luật sư giải thích về chế độ ăn mới giàu vitamin.
Luật sư giải thích chi tiết về hợp đồng lao động mới.
Luật sư giải thích về một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Luật sư giải thích dự luật mới về bảo vệ môi trường.
Luật sư giải thích thói quen tập thể dục cho sức khỏe cột sống.
Luật sư giải thích về quyền lợi của người tiêu dùng trong giao dịch.
Luật sư giải thích về một sự kiện văn hóa miễn phí cho cộng đồng.
Luật sư giải thích đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Luật sư giải thích về trang thiết bị hiện đại cho văn phòng.
Luật sư giải thích các kỹ thuật lập trình và trí tuệ nhân tạo tiên tiến.
Luật sư giải thích sơ đồ thủy lực của tòa nhà dân cư.
Luật sư giải thích tác động của khí hậu đối với nông nghiệp khu vực.
Luật sư giải thích một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Luật sư giải thích những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm.
Luật sư giải thích về động cơ điện của phương tiện vận tải.
Luật sư giải thích một phương pháp điều trị cúm hiện đại và hiệu quả.
Luật sư giải thích các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Luật sư giải thích về cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Luật sư giải thích một email xác nhận với tất cả các vé.
Luật sư giải thích về thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Luật sư giải thích với chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Luật sư giải thích cách hoạt động của máy chủ đám mây mới.
Luật sư giải thích về một nhân viên mới cho đội ngũ bán hàng.
Luật sư giải thích phòng khách có nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Luật sư giải thích về bộ lọc không khí trong hệ thống thông gió.
Luật sư giải thích bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Luật sư giải thích về chuyến xe buýt du lịch xuyên qua tuyến đường núi.
Luật sư giải thích những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc.
Luật sư giải thích về chiến thắng của đội trong giải vô địch khu vực.
Họ tổ chức lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Cô trình bày việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Anh mua lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chúng tôi học lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Kỹ sư thiết kế lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Sinh viên nghiên cứu lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chúng tôi theo dõi quá trình lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Cô chụp ảnh quá trình lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Anh ấy đã sửa chữa việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Bác sĩ kê đơn lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Thầy dạy cách lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Họ lên kế hoạch lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Tôi nhận lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Nhà báo phỏng vấn lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Kỹ thuật viên kiểm tra lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chúng tôi ký hợp đồng lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Cô trang trí lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Anh ấy đã dọn dẹp việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Họ đã khôi phục việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Lái xe điều khiển lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Nhiếp ảnh gia ghi lại quá trình lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chúng tôi kỷ niệm việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Phòng thí nghiệm đã thử nghiệm kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Ủy ban đã kiểm tra kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Hội đồng đã phê duyệt kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhóm chúng tôi đã thực hiện kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhà khoa học đã xác nhận kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Kiến trúc sư thiết kế kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhà nghiên cứu đã công bố kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chúng tôi kiểm toán kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Cô đã tối ưu hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Ông đã phát triển các kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Họ tự động hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chuyên gia đề xuất kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Hội đồng đã phê duyệt kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chúng tôi kiểm tra kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Cô hiện đại hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Ông đã cấu hình các kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chuyên gia y tế đã tham dự kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Giáo sư sau đại học giảng dạy về kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Họ đã cài đặt các kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Tôi đã yêu cầu kết quả khảo sát năng lượng địa nhiệt.
Kỹ sư xây dựng giám sát kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhà phân tích tài chính đã xem xét kết quả khảo sát năng lượng địa nhiệt.
Kỹ thuật viên máy tính đã khôi phục kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chúng tôi ký hợp đồng về kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Cô cá nhân hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nó đồng bộ hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Họ đã cải tiến kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Phi công thử nghiệm đã tiến hành kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp đã ghi lại được kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chúng tôi khen thưởng kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Thị trưởng công bố kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Kỹ sư môi trường trình bày kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho kết quả nghiên cứu về năng lượng địa nhiệt.
Ban giám sát đã phê duyệt kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.