🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Sinh viên nghiên cứu lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời." in other languages
Sinh viên nghiên cứu lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
See how to say the phrase Sinh viên nghiên cứu lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The student researched the installation of the solar energy system.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El estudiante investigó la instalación del sistema de energía solar.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Student erforschte die Installation der Solaranlage.
🇯🇵 Tiếng Nhật
学生は太陽エネルギーシステムの設置について研究しました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
L'étudiant a fait des recherches sur l'installation du système d'énergie solaire.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A estudante pesquisou a instalação do sistema de energia solar.
🇷🇺 Tiếng Nga
Студент исследовал установку солнечной энергетической системы.
🇮🇹 Tiếng Italy
Lo studente ha effettuato ricerche sull'installazione del sistema di energia solare.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De studente deed onderzoek naar de installatie van het zonne-energiesysteem.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Student badał instalację systemu energii słonecznej.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Öğrenci güneş enerjisi sisteminin kurulumunu araştırdı.
🇨🇳 Tiếng Trung
该学生研究了太阳能系统的安装。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
دانش آموز در مورد نصب سیستم انرژی خورشیدی تحقیق کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Sinh viên nghiên cứu lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
🇨🇿 Tiếng Séc
Student zkoumal instalaci solárního energetického systému.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Siswa meneliti instalasi sistem energi surya.
🇰🇷 Tiếng Hàn
해당 학생은 태양에너지 시스템 설치에 대해 연구했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
قام الطالب ببحث تركيب نظام الطاقة الشمسية .
🇭🇺 Tiếng Hungary
A tanuló a napenergia rendszer telepítését kutatta.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Studenten undersökte installationen av solenergisystemet.
🇷🇴 Tiếng Romania
Elevul a cercetat instalarea sistemului de energie solară.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο μαθητής ερεύνησε την εγκατάσταση του ηλιακού συστήματος ενέργειας.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Eleven forskede i installationen af solenergisystemet.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Opiskelija tutki aurinkoenergiajärjestelmän asennusta.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
התלמיד חקר את התקנת מערכת האנרגיה הסולארית.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Študent skúmal inštaláciu solárneho energetického systému.
🇹🇭 Tiếng Thái
นักศึกษาวิจัยการติดตั้งระบบพลังงานแสงอาทิตย์
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Студентът изследва инсталацията на слънчевата енергийна система.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Student je istraživao instalaciju solarnog sustava.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Studenten forsket på installasjonen av solenergisystemet.
🇱🇹 Tiếng Litva
Studentė tyrinėjo saulės energijos sistemos įrengimą.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Студент је истраживао инсталацију система соларне енергије.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Študent je raziskoval namestitev solarnega sistema.
🇪🇸 Tiếng Catalan
L'alumne va investigar la instal·lació del sistema d'energia solar.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Õpilane uuris päikeseenergia süsteemi paigaldamist.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Studente pētīja saules enerģijas sistēmas uzstādīšanu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
छात्र ने सौर ऊर्जा प्रणाली की स्थापना पर शोध किया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
শিক্ষার্থী সৌর শক্তি সিস্টেম ইনস্টলেশন গবেষণা.
🇵🇭 Tiếng Philippines
Sinaliksik ng mag-aaral ang pag-install ng solar energy system.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Pelajar meneliti pemasangan sistem tenaga suria.
🇵🇰 Tiếng Urdu
طالب علم نے شمسی توانائی کے نظام کی تنصیب پر تحقیق کی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Studenti hulumtoi instalimin e sistemit të energjisë diellore.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Studiosus institutionem energiae solaris systematis investigavit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La studento esploris la instaladon de la sunenergia sistemo.
👽 Tiếng Klingon
The student researched the installation of the solar energy system.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Tələbə günəş enerjisi sisteminin quraşdırılmasını araşdırıb.
🇪🇸 Tiếng Galician
O alumno investigou a instalación do sistema de enerxía solar.
🇮🇳 Tiếng Tamil
சோலார் எனர்ஜி சிஸ்டம் அமைப்பது குறித்து மாணவி ஆய்வு செய்தார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Chúng ta cần tiết kiệm điện trong tháng này.
Đèn LED tiết kiệm rất nhiều năng lượng.
Chuyên gia khuyến nghị nên lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Khách hàng yêu cầu lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chúng tôi lên lịch lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chính phủ phê duyệt việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chuyên gia dinh dưỡng đề nghị lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Luật sư giải thích việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Họ tổ chức lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Cô trình bày việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Anh mua lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chúng tôi học lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Kỹ sư thiết kế lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chúng tôi theo dõi quá trình lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Cô chụp ảnh quá trình lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Anh ấy đã sửa chữa việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Bác sĩ kê đơn lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Thầy dạy cách lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Họ lên kế hoạch lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Tôi nhận lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Nhà báo phỏng vấn lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Kỹ thuật viên kiểm tra lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chúng tôi ký hợp đồng lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Cô trang trí lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Anh ấy đã dọn dẹp việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Họ đã khôi phục việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Lái xe điều khiển lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Nhiếp ảnh gia ghi lại quá trình lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Chúng tôi kỷ niệm việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Phòng thí nghiệm đã thử nghiệm kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Ủy ban đã kiểm tra kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Hội đồng đã phê duyệt kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhóm chúng tôi đã thực hiện kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhà khoa học đã xác nhận kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Kiến trúc sư thiết kế kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhà nghiên cứu đã công bố kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chúng tôi kiểm toán kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Cô đã tối ưu hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Ông đã phát triển các kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Họ tự động hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chuyên gia đề xuất kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Hội đồng đã phê duyệt kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chúng tôi kiểm tra kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Cô hiện đại hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Ông đã cấu hình các kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chuyên gia y tế đã tham dự kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Giáo sư sau đại học giảng dạy về kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Họ đã cài đặt các kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Tôi đã yêu cầu kết quả khảo sát năng lượng địa nhiệt.
Kỹ sư xây dựng giám sát kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhà phân tích tài chính đã xem xét kết quả khảo sát năng lượng địa nhiệt.
Kỹ thuật viên máy tính đã khôi phục kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chúng tôi ký hợp đồng về kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Cô cá nhân hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nó đồng bộ hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Họ đã cải tiến kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Phi công thử nghiệm đã tiến hành kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp đã ghi lại được kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chúng tôi khen thưởng kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Thị trưởng công bố kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Kỹ sư môi trường trình bày kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho kết quả nghiên cứu về năng lượng địa nhiệt.
Ban giám sát đã phê duyệt kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.