🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm." in other languages
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm.
See how to say the phrase Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The research team discovered breathtaking landscapes during the expedition.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El equipo de investigación descubrió los impresionantes paisajes durante la expedición.
🇩🇪 Tiếng Đức
Das Forschungsteam entdeckte die atemberaubenden Landschaften während der Expedition.
🇯🇵 Tiếng Nhật
研究チームは遠征中に素晴らしい風景を発見しました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
L'équipe de recherche a découvert des paysages époustouflants au cours de l'expédition.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A equipe de pesquisa descobriu as paisagens deslumbrantes durante a expedição.
🇷🇺 Tiếng Nga
Во время экспедиции исследовательская группа открыла потрясающие пейзажи.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il gruppo di ricerca ha scoperto paesaggi meravigliosi durante la spedizione.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Het onderzoeksteam ontdekte tijdens de expeditie de prachtige landschappen.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Podczas wyprawy zespół badawczy odkrył oszałamiające krajobrazy.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Araştırma ekibi
keşif gezisi sırasında muhteşem manzaralar keşfetti.
🇨🇳 Tiếng Trung
研究小组在探险过程中发现了令人惊叹的景观。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
تیم تحقیقاتی در طول این سفر مناظر خیره کننده را کشف کردند.
🇻🇳 Tiếng Việt
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm.
🇨🇿 Tiếng Séc
Výzkumný tým během expedice objevil ohromující krajinu.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Tim peneliti menemukan pemandangan menakjubkan selama ekspedisi.
🇰🇷 Tiếng Hàn
연구팀은 탐험 중에 놀라운 풍경을 발견했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
اكتشف فريق البحث المناظر الطبيعية الخلابة خلال الرحلة الاستكشافية.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A kutatócsoport az expedíció során fedezte fel a lenyűgöző tájakat.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Forskargruppen upptäckte de fantastiska landskapen under expeditionen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Echipa de cercetare a descoperit peisajele uimitoare în timpul expediției.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η ερευνητική ομάδα ανακάλυψε τα εκπληκτικά τοπία κατά τη διάρκεια της αποστολής.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Forskerholdet opdagede de fantastiske landskaber under ekspeditionen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Tutkimusryhmä löysi upeita maisemia retkikunnan aikana.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
צוות המחקר גילה את הנופים המדהימים במהלך המשלחת.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Výskumný tím počas expedície objavil úžasnú krajinu.
🇹🇭 Tiếng Thái
ทีมวิจัยได้ค้นพบภูมิประเทศอันน่าทึ่งระหว่างการสำรวจ
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Изследователският екип откри зашеметяващите пейзажи по време на експедицията.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Istraživački tim otkrio je zapanjujuće krajolike tijekom ekspedicije.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Forskerteamet oppdaget det fantastiske landskapet under ekspedisjonen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Ekspedicijos metu tyrinėtojų komanda atrado nuostabius kraštovaizdžius.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Истраживачки тим открио је запањујуће пејзаже током експедиције.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Raziskovalna skupina je med ekspedicijo odkrila osupljive pokrajine.
🇪🇸 Tiếng Catalan
L'equip d'investigació va descobrir els impressionants paisatges durant l'expedició.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Uurimisrühm avastas ekspeditsiooni käigus vapustavad maastikud.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Pētnieku komanda ekspedīcijas laikā atklāja satriecošās ainavas.
🇮🇳 Tiếng Hindi
अनुसंधान दल ने अभियान के दौरान आश्चर्यजनक परिदृश्यों की खोज की।
🇧🇩 Tiếng Bangla
গবেষণা দল অভিযানের সময় অত্যাশ্চর্য প্রাকৃতিক দৃশ্য আবিষ্কার করেছে।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Natuklasan ng pangkat ng pananaliksik ang mga nakamamanghang tanawin sa panahon ng ekspedisyon.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Pasukan penyelidik menemui landskap yang menakjubkan semasa ekspedisi.
🇵🇰 Tiếng Urdu
تحقیقی ٹیم نے مہم کے دوران حیرت انگیز مناظر دریافت کئے۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Ekipi hulumtues zbuloi peizazhet mahnitëse gjatë ekspeditës.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Investigationis dolor in expeditione landscapes attonitus invenit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La esplorteamo malkovris la mirindajn pejzaĝojn dum la ekspedicio.
👽 Tiếng Klingon
The research team discovered breathtaking landscapes during the expedition.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Tədqiqat qrupu ekspedisiya zamanı heyrətamiz mənzərələri kəşf edib.
🇪🇸 Tiếng Galician
O equipo de investigación descubriu as paisaxes abraiantes durante a expedición.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பயணத்தின் போது அதிர்ச்சியூட்டும் நிலப்பரப்புகளை ஆராய்ச்சி குழு கண்டுபிடித்தது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Nhà khoa học trình bày nghiên cứu.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra một chế độ ăn mới giàu vitamin.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra chi tiết của hợp đồng lao động mới.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra việc lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Nhóm nghiên cứu đã khám phá ra một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra dự luật mới về bảo vệ môi trường.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra thói quen tập thể dục cho sức khỏe cột sống.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra quyền lợi của người tiêu dùng trong giao dịch.
Nhóm nghiên cứu phát hiện ra một sự kiện văn hóa miễn phí dành cho cộng đồng.
Nhóm nghiên cứu đã tìm ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra thiết bị văn phòng hiện đại.
Nhóm nghiên cứu đã khám phá ra các kỹ thuật lập trình và trí tuệ nhân tạo tiên tiến.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra nhà máy thủy lực của tòa nhà dân cư.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra động cơ điện của phương tiện vận tải.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra phương pháp điều trị cúm hiện đại và hiệu quả.
Nhóm nghiên cứu đã khám phá ra những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra một email xác nhận có tất cả các vé.
Nhóm nghiên cứu đã khám phá ra thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Nhóm nghiên cứu đã khám phá ra cách thức hoạt động của máy chủ đám mây mới.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra một nhân viên mới cho đội ngũ bán hàng.
Nhóm nghiên cứu phát hiện phòng khách có nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra bộ lọc không khí của hệ thống thông gió.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Nhóm nghiên cứu phát hiện xe buýt du lịch đi theo tuyến đường núi.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra chiến thắng của đội ở giải vô địch khu vực.
Phòng thí nghiệm đã thử nghiệm kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Ủy ban đã kiểm tra kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Hội đồng đã phê duyệt kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhóm chúng tôi đã thực hiện kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhà khoa học đã xác nhận kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Kiến trúc sư thiết kế kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhà nghiên cứu đã công bố kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chúng tôi kiểm toán kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Cô đã tối ưu hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Ông đã phát triển các kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Họ tự động hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chuyên gia đề xuất kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Hội đồng đã phê duyệt kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chúng tôi kiểm tra kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Cô hiện đại hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Ông đã cấu hình các kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chuyên gia y tế đã tham dự kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Giáo sư sau đại học giảng dạy về kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Họ đã cài đặt các kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Tôi đã yêu cầu kết quả khảo sát năng lượng địa nhiệt.
Kỹ sư xây dựng giám sát kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhà phân tích tài chính đã xem xét kết quả khảo sát năng lượng địa nhiệt.
Kỹ thuật viên máy tính đã khôi phục kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chúng tôi ký hợp đồng về kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Cô cá nhân hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nó đồng bộ hóa kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Họ đã cải tiến kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Phi công thử nghiệm đã tiến hành kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp đã ghi lại được kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Chúng tôi khen thưởng kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Thị trưởng công bố kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Kỹ sư môi trường trình bày kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho kết quả nghiên cứu về năng lượng địa nhiệt.
Ban giám sát đã phê duyệt kết quả nghiên cứu năng lượng địa nhiệt.