🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Nhiếp ảnh gia đã chụp được bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử." in other languages
Nhiếp ảnh gia đã chụp được bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
See how to say the phrase Nhiếp ảnh gia đã chụp được bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The photographer recorded the oil painting of the historical monument.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El fotógrafo capturó la pintura al óleo del monumento histórico.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Fotograf hat das Ölgemälde des historischen Denkmals aufgenommen.
🇯🇵 Tiếng Nhật
写真家は歴史的記念碑の油絵を撮影した。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le photographe a capturé la peinture à l'huile du monument historique.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A fotógrafa registrou a pintura a óleo do monumento histórico.
🇷🇺 Tiếng Nga
Фотограф запечатлел картину маслом исторического памятника.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il fotografo ha catturato il dipinto ad olio del monumento storico.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De fotograaf legde het olieverfschilderij van het historische monument vast.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Fotograf uchwycił obraz olejny przedstawiający zabytek.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Fotoğrafçı tarihi anıtın yağlıboya resmini çekti.
🇨🇳 Tiếng Trung
摄影师拍摄了这座历史纪念碑的油画。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
عکاس نقاشی رنگ روغن این بنای تاریخی را به تصویر کشیده است.
🇻🇳 Tiếng Việt
Nhiếp ảnh gia đã chụp được bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
🇨🇿 Tiếng Séc
Fotograf zachytil olejomalbu historické památky.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Fotografer mengabadikan lukisan cat minyak dari monumen bersejarah tersebut.
🇰🇷 Tiếng Hàn
사진가는 역사적인 기념물의 유화를 포착했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
التقط المصور اللوحة الزيتية للنصب التاريخي.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A fotós megörökítette a műemlék olajfestményét.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Fotografen fångade oljemålningen av det historiska monumentet.
🇷🇴 Tiếng Romania
Fotograful a surprins pictura în ulei a monumentului istoric.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο φωτογράφος απαθανάτισε την ελαιογραφία του ιστορικού μνημείου.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Fotografen fangede oliemaleriet af det historiske monument.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Valokuvaaja vangitsi historiallisen monumentin öljymaalauksen.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הצלם לכד את ציור השמן של האנדרטה ההיסטורית.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Fotograf zachytil olejomaľbu historickej pamiatky.
🇹🇭 Tiếng Thái
ช่างภาพจับภาพสีน้ำมันของอนุสาวรีย์ประวัติศาสตร์
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Фотографът е уловил маслената картина на историческия паметник.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Fotograf je snimio uljanu sliku povijesnog spomenika.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Fotografen fanget oljemaleriet av det historiske monumentet.
🇱🇹 Tiếng Litva
Fotografas užfiksavo istorinio paminklo aliejinį paveikslą.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Фотограф је снимио уљану слику историјског споменика.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Fotograf je ujel oljno sliko zgodovinskega spomenika.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El fotògraf va captar la pintura a l'oli del monument històric.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Fotograaf jäädvustas ajaloolise monumendi õlimaali.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Fotogrāfs iemūžināja vēsturiskā pieminekļa eļļas gleznu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
फोटोग्राफर ने ऐतिहासिक स्मारक की ऑयल पेंटिंग खींची।
🇧🇩 Tiếng Bangla
ফটোগ্রাফার ঐতিহাসিক স্মৃতিস্তম্ভের তৈলচিত্রটি ধারণ করেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Nakunan ng photographer ang oil painting ng makasaysayang monumento.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Jurugambar merakam lukisan minyak monumen bersejarah itu.
🇵🇰 Tiếng Urdu
فوٹوگرافر نے تاریخی یادگار کی آئل پینٹنگ کو کھینچ لیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Fotografi ka kapur pikturën me vaj të monumentit historik.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Pretium cepit oleum picturae monumenti historici.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La fotisto kaptis la oleo-pentradon de la historia monumento.
👽 Tiếng Klingon
The photographer recorded the oil painting of the historical monument.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Fotoqraf tarixi abidənin yağlı boya ilə çəkilmiş şəklini çəkib.
🇪🇸 Tiếng Galician
O fotógrafo capturou a pintura ao óleo do monumento histórico.
🇮🇳 Tiếng Tamil
புகைப்படக்காரர் வரலாற்று நினைவுச்சின்னத்தின் எண்ணெய் ஓவியத்தை படம்பிடித்தார்.
Cụm từ liên quan
Người thợ cơ khí đã thay dầu động cơ của ô tô.
Họa sĩ đã sử dụng sơn dầu trên canvas.
Họa sĩ đã vẽ một bức tranh phong cảnh nông thôn.
Chuyên gia khuyên nên vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Khách hàng yêu cầu một bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chúng tôi lên lịch vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chính phủ phê duyệt bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Nhà dinh dưỡng đề nghị vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Luật sư giải thích bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Họ tổ chức vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Cô tặng bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Ông mua bức tranh sơn dầu từ di tích lịch sử.
Chúng tôi học vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Người kỹ sư đã thiết kế bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Sinh viên nghiên cứu bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chúng tôi xem bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Cô chụp bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Ông đã sửa chữa bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Bác sĩ kê đơn vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Thầy dạy vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Họ đã trồng bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Tôi đã nhận được bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch sơn dầu cho di tích lịch sử.
Nhà báo phỏng vấn bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Kỹ thuật viên thử nghiệm bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chúng tôi đã ký hợp đồng vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Cô trang trí bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Ông đã làm sạch bức tranh sơn dầu khỏi di tích lịch sử.
Họ đã khôi phục bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Người lái xe lái bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Chúng tôi kỷ niệm bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Người thợ đã thay bộ lọc dầu của ô tô.