🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Chính phủ phê duyệt bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử." in other languages
Chính phủ phê duyệt bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
See how to say the phrase Chính phủ phê duyệt bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The government approved the oil painting of the historical monument.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El gobierno aprobó la pintura al óleo del monumento histórico.
🇩🇪 Tiếng Đức
Die Regierung genehmigte das Ölgemälde des historischen Denkmals.
🇯🇵 Tiếng Nhật
政府は歴史的記念碑の油絵を承認した。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le gouvernement a approuvé la peinture à l'huile du monument historique.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O governo aprovou a pintura a óleo do monumento histórico.
🇷🇺 Tiếng Nga
Правительство одобрило картину маслом исторического памятника.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il governo ha approvato il dipinto ad olio del monumento storico.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De regering keurde het olieverfschilderij van het historische monument goed.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Rząd zatwierdził obraz olejny pomnika historii.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Hükümet tarihi eserin yağlıboya tablosunu onayladı.
🇨🇳 Tiếng Trung
政府批准了历史纪念碑的油画。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
دولت رنگ روغن این بنای تاریخی را تصویب کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Chính phủ phê duyệt bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
🇨🇿 Tiếng Séc
Vláda schválila olejomalbu historické památky.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Pemerintah menyetujui lukisan cat minyak di monumen bersejarah tersebut.
🇰🇷 Tiếng Hàn
정부는 역사적 기념물의 유화를 승인했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
وافقت الحكومة على الرسم الزيتي للنصب التاريخي.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A kormány jóváhagyta a történelmi emlékmű olajfestményét.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
The government approved the oil painting of the historical monument.
🇷🇴 Tiếng Romania
Guvernul a aprobat pictura în ulei a monumentului istoric.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η κυβέρνηση ενέκρινε την ελαιογραφία του ιστορικού μνημείου.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Regeringen godkendte oliemaleriet af det historiske monument.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Hallitus hyväksyi historiallisen muistomerkin öljymaalauksen.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הממשלה אישרה את ציור השמן של האנדרטה ההיסטורית.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Vláda schválila olejomaľbu historickej pamiatky.
🇹🇭 Tiếng Thái
รัฐบาลอนุมัติให้เขียนสีน้ำมันของอนุสาวรีย์ทางประวัติศาสตร์
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Правителството одобри маслената живопис на историческия паметник.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Vlada je odobrila uljanu sliku povijesnog spomenika.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Regjeringen godkjente oljemaleriet av det historiske monumentet.
🇱🇹 Tiếng Litva
Vyriausybė pritarė istorinio paminklo aliejiniam paveikslui.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Влада је одобрила уље на историјском споменику.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Vlada je odobrila oljno sliko zgodovinskega spomenika.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El govern va aprovar la pintura a l'oli del monument històric.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Valitsus kiitis heaks ajaloomälestise õlimaali.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Valdība apstiprināja vēstures pieminekļa eļļas gleznu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
सरकार ने ऐतिहासिक स्मारक की ऑयल पेंटिंग को मंजूरी दे दी है.
🇧🇩 Tiếng Bangla
ঐতিহাসিক স্মৃতিস্তম্ভের তৈলচিত্রের অনুমোদন দেয় সরকার।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Inaprubahan ng gobyerno ang oil painting ng makasaysayang monumento.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Kerajaan meluluskan lukisan minyak monumen bersejarah itu.
🇵🇰 Tiếng Urdu
حکومت نے تاریخی یادگار کی آئل پینٹنگ کی منظوری دے دی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Qeveria miratoi pikturën me vaj të monumentit historik.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Regimen monumenti historici oleum picturae approbavit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La registaro aprobis la oleo-pentradon de la historia monumento.
👽 Tiếng Klingon
The government approved the oil painting of the historical monument.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Hökumət tarixi abidənin yağlı boya ilə işlənməsini təsdiqləyib.
🇪🇸 Tiếng Galician
O goberno aprobou a pintura ao óleo do monumento histórico.
🇮🇳 Tiếng Tamil
வரலாற்று நினைவுச்சின்னத்தின் எண்ணெய் ஓவியம் வரைவதற்கு அரசாங்கம் ஒப்புதல் அளித்தது.
Cụm từ liên quan
Người thợ cơ khí đã thay dầu động cơ của ô tô.
Họa sĩ đã sử dụng sơn dầu trên canvas.
Họa sĩ đã vẽ một bức tranh phong cảnh nông thôn.
Chuyên gia khuyên nên vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Khách hàng yêu cầu một bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chúng tôi lên lịch vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Nhà dinh dưỡng đề nghị vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Luật sư giải thích bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Họ tổ chức vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Cô tặng bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Ông mua bức tranh sơn dầu từ di tích lịch sử.
Chúng tôi học vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Người kỹ sư đã thiết kế bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Sinh viên nghiên cứu bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chúng tôi xem bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Cô chụp bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Ông đã sửa chữa bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Bác sĩ kê đơn vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Thầy dạy vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Họ đã trồng bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Tôi đã nhận được bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch sơn dầu cho di tích lịch sử.
Nhà báo phỏng vấn bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Kỹ thuật viên thử nghiệm bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chúng tôi đã ký hợp đồng vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Cô trang trí bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Ông đã làm sạch bức tranh sơn dầu khỏi di tích lịch sử.
Họ đã khôi phục bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Người lái xe lái bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chúng tôi kỷ niệm bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Người thợ đã thay bộ lọc dầu của ô tô.