🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Họa sĩ đã vẽ một bức tranh phong cảnh nông thôn." in other languages
Họa sĩ đã vẽ một bức tranh phong cảnh nông thôn.
See how to say the phrase Họa sĩ đã vẽ một bức tranh phong cảnh nông thôn. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The painter made a painting of the rural landscape.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El pintor realizó un cuadro del paisaje rural.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Maler malte eine ländliche Landschaft.
🇯🇵 Tiếng Nhật
画家は田園風景の絵を描きました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le peintre a réalisé un tableau du paysage rural.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O pintor fez uma pintura da paisagem rural.
🇷🇺 Tiếng Nga
Художник написал картину сельского пейзажа.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il pittore ha realizzato un dipinto del paesaggio rurale.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De schilder maakte een schilderij van het landelijke landschap.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Malarz namalował pejzaż wiejski.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ressam kırsal manzaranın bir resmini yaptı.
🇨🇳 Tiếng Trung
画家画了一幅乡村风景画。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
نقاش از منظره روستایی نقاشی کشید.
🇻🇳 Tiếng Việt
Họa sĩ đã vẽ một bức tranh phong cảnh nông thôn.
🇨🇿 Tiếng Séc
Malíř vytvořil obraz venkovské krajiny.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Pelukis itu membuat lukisan pemandangan pedesaan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
화가는 시골 풍경을 그림으로 그렸습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
رسم الرسام لوحة للمناظر الطبيعية الريفية.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A festő festményt készített a vidéki tájról.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Målaren gjorde en målning av det lantliga landskapet.
🇷🇴 Tiếng Romania
Pictorul a realizat un tablou cu peisajul rural.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο ζωγράφος έφτιαξε μια ζωγραφιά του αγροτικού τοπίου.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Maleren lavede et maleri af landskabet på landet.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Taidemaalari teki maalauksen maaseutumaisemasta.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הצייר עשה ציור של הנוף הכפרי.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Maliar urobil obraz vidieckej krajiny.
🇹🇭 Tiếng Thái
จิตรกรได้วาดภาพทิวทัศน์ชนบท
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Художникът рисува селски пейзаж.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Slikar je napravio sliku seoskog krajolika.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Maleren laget et maleri av bygdelandskapet.
🇱🇹 Tiếng Litva
Tapytojas nupiešė kaimo kraštovaizdį.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Сликар је направио слику сеоског пејзажа.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Slikar je naslikal podeželsko pokrajino.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El pintor va fer un quadre del paisatge rural.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Maalikunstnik tegi maali maamaastikust.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Gleznotājs veidoja lauku ainavas gleznu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
चित्रकार ने ग्रामीण परिदृश्य का चित्र बनाया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
চিত্রকর গ্রামীণ প্রাকৃতিক দৃশ্যের একটি চিত্রকর্ম তৈরি করেছেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang pintor ay gumawa ng isang pagpipinta ng rural landscape.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Pelukis membuat lukisan landskap luar bandar.
🇵🇰 Tiếng Urdu
مصور نے دیہی منظر نامے کی پینٹنگ بنائی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Piktori bëri një pikturë të peizazhit rural.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Pictor pictum landscape rusticae.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La pentristo faris pentraĵon de la kampara pejzaĝo.
👽 Tiếng Klingon
The painter made a painting of the rural landscape.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Rəssam kənd mənzərəsini təsvir etmişdir.
🇪🇸 Tiếng Galician
O pintor realizou un cadro da paisaxe rural.
🇮🇳 Tiếng Tamil
ஓவியர் கிராமப்புற நிலப்பரப்பை ஒரு ஓவியம் வரைந்தார்.
Cụm từ liên quan
Chàng họa sĩ trẻ cho rằng không có bức tranh nghệ thuật nào thực sự xấu.
Họa sĩ đã sử dụng sơn dầu trên canvas.
Người họa sĩ trộn màu trên bảng màu gỗ.
Người họa sĩ đã vẽ một bức chân dung bằng than của người mẫu.
Người họa sĩ đã cẩn thận khôi phục bức tranh cũ.
Họa sĩ miêu tả màu sắc mùa thu trên canvas.
Người họa sĩ đã sử dụng những chiếc cọ tốt để vẽ các chi tiết.
Họa sĩ đã thực hiện một nghiên cứu về ánh sáng và bóng tối.
Chuyên gia khuyên nên vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Khách hàng yêu cầu một bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chúng tôi lên lịch vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chính phủ phê duyệt bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Nhà dinh dưỡng đề nghị vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Luật sư giải thích bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Họ tổ chức vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Cô tặng bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Ông mua bức tranh sơn dầu từ di tích lịch sử.
Chúng tôi học vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Người kỹ sư đã thiết kế bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Sinh viên nghiên cứu bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chúng tôi xem bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Cô chụp bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Ông đã sửa chữa bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Bác sĩ kê đơn vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Thầy dạy vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Họ đã trồng bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Tôi đã nhận được bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch sơn dầu cho di tích lịch sử.
Nhà báo phỏng vấn bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Kỹ thuật viên thử nghiệm bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chúng tôi đã ký hợp đồng vẽ tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Cô trang trí bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Ông đã làm sạch bức tranh sơn dầu khỏi di tích lịch sử.
Họ đã khôi phục bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Người lái xe lái bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Chúng tôi kỷ niệm bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Người họa sĩ đã sử dụng sơn acrylic trên tấm gỗ.