🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Cô giáo dạy phòng khách có nội thất bằng gỗ nguyên khối." in other languages
Cô giáo dạy phòng khách có nội thất bằng gỗ nguyên khối.
See how to say the phrase Cô giáo dạy phòng khách có nội thất bằng gỗ nguyên khối. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The teacher taught the living room with solid wood furniture.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La profesora enseñó el salón con muebles de madera maciza.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Lehrer richtete das Wohnzimmer mit Massivholzmöbeln ein.
🇯🇵 Tiếng Nhật
先生は無垢材の家具を使ったリビングルームを教えてくれました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le professeur a aménagé le salon avec des meubles en bois massif.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A professora ensinou a sala de estar com móveis de madeira maciça.
🇷🇺 Tiếng Nga
Учитель преподавал гостиную с мебелью из массива дерева.
🇮🇹 Tiếng Italy
L'insegnante ha insegnato il soggiorno con mobili in legno massiccio.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De leraar leerde de woonkamer met massief houten meubilair.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Nauczycielka uczyła pokoju dziennego meblami z litego drewna.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Öğretmen masif ahşap mobilyalı oturma odasını öğretti.
🇨🇳 Tiếng Trung
老师教客厅用实木家具。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
معلم اتاق نشیمن را با مبلمان چوبی یکپارچه آموزش داد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Cô giáo dạy phòng khách có nội thất bằng gỗ nguyên khối.
🇨🇿 Tiếng Séc
Paní učitelka učila obývací pokoj s nábytkem z masivu.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Guru mengajar ruang tamu dengan furnitur kayu solid.
🇰🇷 Tiếng Hàn
선생님은 단단한 목재 가구로 거실을 가르쳤습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
قام المعلم بتعليم غرفة المعيشة بأثاث من الخشب الصلب.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A tanárnő tömörfa bútorokkal tanította be a nappalit.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Läraren undervisade vardagsrummet med möbler i massivt trä.
🇷🇴 Tiếng Romania
Profesorul a predat camera de zi cu mobilier din lemn masiv.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο δάσκαλος δίδαξε το σαλόνι με έπιπλα από μασίφ ξύλο.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Læreren underviste i stuen med møbler i massivt træ.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Opettaja opetti olohuoneen massiivipuuhuonekaluilla.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
המורה לימדה את הסלון עם ריהוט מעץ מלא.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Učiteľka učila obývačku s nábytkom z masívu.
🇹🇭 Tiếng Thái
ครูสอนห้องนั่งเล่นด้วยเฟอร์นิเจอร์ไม้เนื้อแข็ง
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Учителят преподава хола с мебели от масивно дърво.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Učiteljica je predavala dnevni boravak s namještajem od punog drva.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Læreren underviste stuen med møbler i heltre.
🇱🇹 Tiếng Litva
Mokytojas pamokė svetainę su medžio masyvo baldais.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Учитељица је предавала дневну собу са намештајем од пуног дрвета.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Učiteljica je poučevala dnevno sobo s pohištvom iz masivnega lesa.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La mestra va ensenyar la sala d'estar amb mobles de fusta massissa.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Õpetaja õpetas elutuba täispuidust mööbliga.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Skolotāja mācīja dzīvojamo istabu ar masīvkoka mēbelēm.
🇮🇳 Tiếng Hindi
शिक्षक ने ठोस लकड़ी के फ़र्निचर वाले बैठक कक्ष की शिक्षा दी।
🇧🇩 Tiếng Bangla
শিক্ষক কঠিন কাঠের আসবাবপত্র দিয়ে বসার ঘরে পড়াতেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Itinuro ng guro ang sala na may matibay na kasangkapang gawa sa kahoy.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Guru mengajar ruang tamu dengan perabot kayu padu.
🇵🇰 Tiếng Urdu
استاد نے رہنے والے کمرے کو لکڑی کا ٹھوس فرنیچر سکھایا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Mësuesi mësoi dhomën e ndenjes me mobilje prej druri.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Conclave conclave solido ligneo supellectili magister docuit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La instruisto instruis la salonon per solidlignaj mebloj.
👽 Tiếng Klingon
The teacher taught the living room with solid wood furniture.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Müəllim qonaq otağına bərk ağac mebelləri ilə dərs deyirdi.
🇪🇸 Tiếng Galician
A profe ensinou o salón con mobles de madeira maciza.
🇮🇳 Tiếng Tamil
ஆசிரியர் திட மர தளபாடங்களுடன் வாழ்க்கை அறைக்கு கற்பித்தார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Từ phòng khách, tôi có thể nhìn thấy nhà bếp qua cửa ra vào và con đường qua cửa sổ.
Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng.
Phòng họp chính ở đâu?
Chúng tôi đã mua bàn ăn bằng gỗ.
Cô tìm thấy chiếc bàn ăn bằng gỗ.
Anh sắp xếp chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Họ nghiên cứu chiếc bàn ăn bằng gỗ.
Tôi thích chiếc bàn gỗ trong phòng ăn hơn.
Nhóm chúng tôi lên kế hoạch cho chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Cô giáo giải thích về chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Bác sĩ đề nghị bàn gỗ trong phòng ăn.
Chúng tôi ghé thăm chiếc bàn ăn bằng gỗ.
Cô chuẩn bị chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Anh lau sạch chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Họ mang chiếc bàn gỗ từ phòng ăn ra.
Tôi nhìn chiếc bàn ăn bằng gỗ.
Chúng tôi nghe thấy tiếng bàn ăn bằng gỗ.
Cô thiết kế chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Anh sửa lại chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Họ đóng chiếc bàn gỗ trong phòng ăn lại.
Tôi mở chiếc bàn ăn bằng gỗ ra.
Chúng tôi chọn chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Cô viết bàn ăn bằng gỗ.
Họ trang trí phòng cho bữa tiệc.
Ánh sáng mặt trời chiếu sáng căn phòng vào buổi sáng.
Bóng đèn trong phòng bị cháy và cần phải thay.
Lò sưởi đang cháy giữ cho căn phòng ấm áp.
Tủ sách chiếm toàn bộ bức tường của căn phòng.
Khung cảnh nhìn từ cửa sổ phòng khách thật ấn tượng.
Cô sắp xếp những chiếc đệm trên ghế sofa phòng khách.
Cô thắp nhang đàn hương trong phòng.
Tấm rèm nhung giữ cho căn phòng tối tăm.
Cô rắc tinh dầu hương thảo trong phòng khách.
Cô đặt chiếc cốc lên bàn cà phê trong phòng khách.
Chuyên gia khuyên dùng phòng khách với đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Nhóm nghiên cứu phát hiện phòng khách có nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Khách hàng yêu cầu phòng khách có nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Chúng tôi trang bị phòng khách bằng đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Chính phủ đã phê duyệt phòng khách với đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý phòng khách nên có nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Luật sư giải thích phòng khách có nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Họ bố trí phòng khách với đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Cô tặng phòng khách nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Anh ấy mua phòng khách với đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Chúng tôi học phòng khách với đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Kỹ sư thiết kế phòng khách với nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Cậu sinh viên nghiên cứu phòng khách với nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Chúng tôi quan sát phòng khách với đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Cô chụp ảnh phòng khách với đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Anh ấy đã sửa sang phòng khách bằng đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Bác sĩ quy định phòng khách phải có nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Họ trồng phòng khách với đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Tôi nhận lại phòng khách với nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Kiến trúc sư đã quy hoạch phòng khách với đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Nhà báo phỏng vấn phòng khách với nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Kỹ thuật viên đã thử nghiệm phòng khách với nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Chúng tôi trang bị cho phòng khách đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Cô trang trí phòng khách bằng đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Anh dọn dẹp phòng khách bằng đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Họ đã khôi phục lại phòng khách với đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Người lái xe dẫn vào phòng khách có bàn ghế gỗ nguyên khối.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được phòng khách với nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Chúng tôi kỷ niệm phòng khách với đồ nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Tầm nhìn từ cửa sổ phòng khách hướng ra biển.
Chúng tôi đã mua một tấm thảm trang nhã cho phòng khách.