🇻🇳 Tiếng Việt
Cách nói cụm từ "Nhà điêu khắc đã dùng một cái đục để khắc đá." trong các ngôn ngữ khác
Nhà điêu khắc đã dùng một cái đục để khắc đá.
Xem cách nói cụm từ Nhà điêu khắc đã dùng một cái đục để khắc đá. trong 48 ngôn ngữ, kèm biến thể và cách phát âm khi có.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The sculptor used a chisel to sculpt the stone.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El escultor utilizó un cincel para tallar la piedra.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Bildhauer schnitzte den Stein mit einem Meißel.
🇯🇵 Tiếng Nhật
彫刻家は彫刻刀を使って石を彫りました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le sculpteur a utilisé un ciseau pour tailler la pierre.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O escultor usou cinzel para esculpir a pedra.
🇷🇺 Tiếng Nga
Скульптор вырезал камень долотом.
🇮🇹 Tiếng Italy
Lo scultore ha utilizzato uno scalpello per scolpire la pietra.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De beeldhouwer gebruikte een beitel om de steen te bewerken.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Rzeźbiarz do wyrzeźbienia kamienia użył dłuta.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Heykeltıraş taşı oymak için keski kullandı.
🇨🇳 Tiếng Trung
雕刻家用凿子雕刻石头。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
مجسمه ساز برای تراشیدن سنگ از اسکنه استفاده کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Nhà điêu khắc đã dùng một cái đục để khắc đá.
🇨🇿 Tiếng Séc
K tesání kamene použil sochař dláto.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Pematung menggunakan pahat untuk mengukir batu.
🇰🇷 Tiếng Hàn
조각가는 끌을 사용하여 돌을 조각했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
استخدم النحات إزميلًا لنحت الحجر.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A szobrász vésővel faragta a követ.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Skulptören använde en mejsel för att hugga stenen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Sculptorul a folosit o daltă pentru a sculpta piatra.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο γλύπτης χρησιμοποίησε μια σμίλη για να χαράξει την πέτρα.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Billedhuggeren brugte en mejsel til at hugge stenen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Kuvanveistäjä käytti kiven kaivertamiseen talttaa.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הפסל השתמש באיזמל כדי לחלף את האבן.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Na vytesanie kameňa použil sochár dláto.
🇹🇭 Tiếng Thái
ประติมากรใช้สิ่วแกะสลักหิน
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Скулпторът е използвал длето
за да издяла камъка.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Za klesanje kamena kipar je koristio dlijeto.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Billedhuggeren brukte en meisel til å hugge steinen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Skulptorius akmenį iškalė kaltu.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Вајар је користио длето за клесање камена.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Za klesanje kamna je kipar uporabil dleto.
🇪🇸 Tiếng Catalan
L'escultor va fer servir un cisell per tallar la pedra.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Skulptor kasutas kivi raiumiseks peitlit.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Tēlnieks akmens grebšanai izmantoja kaltu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
मूर्तिकार ने पत्थर को तराशने के लिए छेनी का उपयोग किया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
ভাস্কর পাথরটি খোদাই করার জন্য একটি ছেনি ব্যবহার করেছিলেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Gumamit ng pait ang iskultor sa pag-ukit ng bato.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Pengukir menggunakan pahat untuk mengukir batu tersebut.
🇵🇰 Tiếng Urdu
مجسمہ ساز نے پتھر کو تراشنے کے لیے چھینی کا استعمال کیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Skulptori përdori një daltë për të gdhendur gurin.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Sculptor scalpro ad sculpendum lapidem usus est.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La skulptisto uzis ĉizilon por ĉizi la ŝtonon.
👽 Tiếng Klingon
The sculptor used a chisel to sculpt the stone.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Heykəltəraş daşı oymaq üçün çiseldən istifadə edirdi.
🇪🇸 Tiếng Galician
O escultor utilizou un cincel para tallar a pedra.
🇮🇳 Tiếng Tamil
சிற்பி கல்லை செதுக்க உளி பயன்படுத்தினார்.
Từ vựng liên quan
Chưa có từ liên quan cho "Nhà điêu khắc đã dùng một cái đục để khắc đá.".
Cụm từ liên quan
Chưa có cụm từ liên quan cho "Nhà điêu khắc đã dùng một cái đục để khắc đá.".