🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Công ty đã mở một vị trí tuyển dụng mới." in other languages
Công ty đã mở một vị trí tuyển dụng mới.
See how to say the phrase Công ty đã mở một vị trí tuyển dụng mới. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The company has opened a new vacancy.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La empresa ha abierto una nueva vacante.
🇩🇪 Tiếng Đức
Das Unternehmen hat eine neue Stelle eröffnet.
🇯🇵 Tiếng Nhật
その会社は新しい求人を募集しました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
L'entreprise a ouvert un nouveau poste vacant.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A empresa abriu uma nova vaga.
🇷🇺 Tiếng Nga
Компания открыла новую вакансию.
🇮🇹 Tiếng Italy
L'azienda ha aperto un nuovo posto vacante.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Het bedrijf heeft een nieuwe vacature geopend.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Firma otworzyła nowy wakat.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Şirket yeni bir pozisyon açtı.
🇨🇳 Tiếng Trung
该公司开设了一个新的职位空缺。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
این شرکت یک جای خالی جدید باز کرده است.
🇻🇳 Tiếng Việt
Công ty đã mở một vị trí tuyển dụng mới.
🇨🇿 Tiếng Séc
Společnost otevřela nové volné pracovní místo.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Perusahaan telah membuka lowongan baru.
🇰🇷 Tiếng Hàn
회사에서 새로운 공석을 열었습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
لقد فتحت الشركة وظيفة شاغرة جديدة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A cég új állást nyitott meg.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Företaget har öppnat en ny ledig tjänst.
🇷🇴 Tiếng Romania
Compania a deschis un nou post vacant.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η εταιρεία άνοιξε νέα κενή θέση.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Virksomheden har slået en ny stilling op.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Yritys on avannut uuden työpaikan.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
החברה פתחה משרה חדשה.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Spoločnosť otvorila nové voľné pracovné miesto.
🇹🇭 Tiếng Thái
บริษัทได้เปิดตำแหน่งงานว่างใหม่
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Компанията отвори нова свободна позиция.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Tvrtka je otvorila novo radno mjesto.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
The company has opened a new vacancy.
🇱🇹 Tiếng Litva
Įmonė atidarė naują laisvą darbo vietą.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Компанија је отворила ново радно место.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Podjetje je odprlo novo prosto delovno mesto.
🇪🇸 Tiếng Catalan
L'empresa ha obert una nova plaça.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Ettevõte avas uue vaba töökoha.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Uzņēmums atvēris jaunu vakanci.
🇮🇳 Tiếng Hindi
कंपनी ने नई वैकेंसी निकाली है.
🇧🇩 Tiếng Bangla
সংস্থাটি একটি নতুন শূন্যপদ চালু করেছে।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Nagbukas ang kumpanya ng bagong bakante.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Syarikat telah membuka jawatan kosong baru.
🇵🇰 Tiếng Urdu
کمپنی نے ایک نئی آسامی کھولی ہے۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Kompania ka hapur një vend të ri vakant.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Societas novam vacationem aperuit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La firmao malfermis novan vakantan postenon.
👽 Tiếng Klingon
The company has opened a new vacancy.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Şirkət yeni vakansiya açıb.
🇪🇸 Tiếng Galician
A empresa abriu unha nova praza.
🇮🇳 Tiếng Tamil
நிறுவனம் ஒரு புதிய காலியிடத்தைத் திறந்துள்ளது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Công ty đã phát triển từ bảy, tám, chín hoặc mười nhân viên lên một trăm và sau đó là một nghìn.
Ông đã trình bày một ý tưởng sáng tạo cho công ty.
Công ty đã mở thêm 10 vị trí tuyển dụng mới.
Chúng tôi đã mua một dự án sáng tạo cho công ty.
Cô tìm thấy một dự án sáng tạo cho công ty.
Ông đã tổ chức một dự án sáng tạo cho công ty.
Họ nghiên cứu một dự án sáng tạo cho công ty.
Tôi thích một dự án mang tính đổi mới cho công ty hơn.
Nhóm của chúng tôi đã lên kế hoạch cho một dự án sáng tạo cho công ty.
Giáo sư giải thích về một dự án đổi mới của công ty.
Bác sĩ đã đề xuất một dự án sáng tạo cho công ty.
Chúng tôi đã đến thăm một dự án sáng tạo của công ty.
Cô ấy đã chuẩn bị một dự án sáng tạo cho công ty.
Anh ấy đã hoàn thành một dự án sáng tạo cho công ty.
Họ đã mang đến một dự án sáng tạo cho công ty.
Tôi đã chứng kiến một dự án mang tính đổi mới của công ty.
Chúng tôi nghe nói có một dự án sáng tạo cho công ty.
Cô ấy đã thiết kế một dự án sáng tạo cho công ty.
Anh ấy đã đề ra một dự án mang tính đổi mới cho công ty.
Họ đã đóng một dự án sáng tạo cho công ty.
Tôi đã mở một dự án sáng tạo cho công ty.
Chúng tôi đã chọn một dự án sáng tạo cho công ty.
Cô ấy đã viết một dự án sáng tạo cho công ty.
Cô cất giữ tài liệu ở công ty an toàn.
Chuyên gia đề xuất đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Nhóm nghiên cứu đã tìm ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Khách hàng yêu cầu đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chúng tôi lên kế hoạch đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chính phủ đã phê duyệt đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chuyên gia dinh dưỡng đề xuất đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Luật sư giải thích đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Họ tổ chức đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Cô trình bày đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Ông đã mua đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chúng tôi đã tìm hiểu đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Kỹ sư thiết kế đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Sinh viên nghiên cứu đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chúng tôi đã chứng kiến đề xuất đổi mới công nghệ của công ty.
Cô chụp ảnh đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Ông đã đưa ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Bác sĩ đưa ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Thầy dạy đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Họ đưa ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Tôi nhận được đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Nhà báo phỏng vấn đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Kỹ thuật viên đã thử nghiệm đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chúng tôi đã thuê đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Cô ghi nhớ đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Ông đã thông qua đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Họ đã khôi phục đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Người lái xe đưa ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Nhiếp ảnh gia ghi lại đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chúng tôi tôn vinh đề xuất đổi mới công nghệ của công ty.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho các quy trình an ninh mạng mới.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho các tham số thuật toán học sâu.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho việc mở rộng nhà máy sản xuất linh kiện điện tử.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho giải pháp trí tuệ nhân tạo sáng tạo.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho giả thuyết về hệ vi sinh vật đường ruột có lợi cho sức khỏe.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho thiết kế kết cấu của tòa nhà chọc trời dân cư.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho kết quả nghiên cứu về năng lượng địa nhiệt.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế về báo cáo kế toán trong quý vừa qua.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho quy trình làm việc trên nền tảng bán hàng.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho hệ thống giám sát không lưu.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho dây chuyền sản xuất tự động tại nhà máy.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế về cải tiến cơ sở hạ tầng cáp quang.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho các cơ sở công viên năng lượng mặt trời cộng đồng.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế về hệ thống điều hòa không khí cho khán phòng trung tâm.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho máy chủ cơ sở dữ liệu đám mây.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho các bệnh nhân ở phòng chăm sóc đặc biệt.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho một bài học về vật lý lượng tử và thuyết tương đối.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho tấm quang điện trên mái phòng tập thể dục.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế về bản cập nhật phần mềm cho tất cả các thiết bị.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho việc lát đường cao tốc mới của bang.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho danh mục đầu tư của khách hàng.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho việc sao lưu các tập tin từ máy chủ chính.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế về môi trường làm việc với công thái học hiện đại.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế về lịch trình của nhóm phát triển.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho nhà hát thành phố tôn trọng phong cách lịch sử.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho nguyên mẫu ô tô điện trên đường thử.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho những bức ảnh có độ phân giải cao về động vật bản địa.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.