🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Đi bộ hàng ngày trong công viên có nhiều lợi ích cho sức khỏe." in other languages
Đi bộ hàng ngày trong công viên có nhiều lợi ích cho sức khỏe.
See how to say the phrase Đi bộ hàng ngày trong công viên có nhiều lợi ích cho sức khỏe. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
Daily walking in the park brings many health benefits.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Un paseo diario por el parque tiene muchos beneficios para la salud.
🇩🇪 Tiếng Đức
Ein täglicher Spaziergang im Park hat viele gesundheitliche Vorteile.
🇯🇵 Tiếng Nhật
毎日公園を散歩することは健康上の利点がたくさんあります。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Une promenade quotidienne dans le parc présente de nombreux bienfaits pour la santé.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A caminhada diária no parque traz muitos benefícios à saúde.
🇷🇺 Tiếng Nga
Ежедневная прогулка в парке приносит много пользы для здоровья.
🇮🇹 Tiếng Italy
Una passeggiata quotidiana nel parco ha molti benefici per la salute.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Een dagelijkse wandeling in het park heeft veel gezondheidsvoordelen.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Codzienny spacer po parku ma wiele zalet zdrowotnych.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Parkta günlük yürüyüşün sağlığa birçok faydası vardır.
🇨🇳 Tiếng Trung
每天在公园散步对健康有很多好处。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
پیاده روی روزانه در پارک فواید زیادی برای سلامتی دارد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Đi bộ hàng ngày trong công viên có nhiều lợi ích cho sức khỏe.
🇨🇿 Tiếng Séc
Každodenní procházka v parku má mnoho zdravotních výhod.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Jalan-jalan setiap hari di taman memiliki banyak manfaat kesehatan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
매일 공원을 산책하면 건강에 많은 이점이 있습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
المشي يومياً في الحديقة له فوائد صحية عديدة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A napi séta a parkban számos egészségügyi előnnyel jár.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
En daglig promenad i parken har många hälsofördelar.
🇷🇴 Tiếng Romania
O plimbare zilnică în parc are multe beneficii pentru sănătate.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Μια καθημερινή βόλτα στο πάρκο έχει πολλά οφέλη για την υγεία.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
En daglig gåtur i parken har mange sundhedsmæssige fordele.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Päivittäisellä kävelyllä puistossa on monia terveyshyötyjä.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
לטיול יומי בפארק יתרונות בריאותיים רבים.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Každodenná prechádzka v parku má mnoho zdravotných výhod.
🇹🇭 Tiếng Thái
การเดินเล่นในสวนสาธารณะทุกวันมีประโยชน์ต่อสุขภาพมากมาย
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Ежедневната разходка в парка има много ползи за здравето.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Svakodnevna šetnja parkom ima brojne zdravstvene prednosti.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
En daglig spasertur i parken har mange helsemessige fordeler.
🇱🇹 Tiếng Litva
Kasdienis pasivaikščiojimas parke turi daug naudos sveikatai.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Свакодневна шетња парком има многе здравствене предности.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Vsakodnevni sprehod po parku ima številne koristi za zdravje.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Una passejada diària pel parc té molts beneficis per a la salut.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Igapäevasel jalutuskäigul pargis on tervisele palju kasu.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Ikdienas pastaiga pa parku sniedz daudz labumu veselībai.
🇮🇳 Tiếng Hindi
पार्क में रोजाना टहलने से कई स्वास्थ्य लाभ होते हैं।
🇧🇩 Tiếng Bangla
পার্কে প্রতিদিন হাঁটার অনেক স্বাস্থ্য উপকারিতা রয়েছে।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang pang-araw-araw na paglalakad sa parke ay may maraming benepisyo sa kalusugan.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Berjalan kaki setiap hari di taman mempunyai banyak manfaat kesihatan.
🇵🇰 Tiếng Urdu
پارک میں روزانہ چہل قدمی سے صحت کے بہت سے فوائد ہیں۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Një shëtitje e përditshme në park ka shumë përfitime shëndetësore.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Cotidiana ambulatio in hortis multa beneficia sanitatis habet.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Ĉiutaga promeno en la parko havas multajn sanajn avantaĝojn.
👽 Tiếng Klingon
Daily walking in the park brings many health benefits.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Parkda gündəlik gəzinti sağlamlığa bir çox fayda verir.
🇪🇸 Tiếng Galician
Un paseo diario polo parque ten moitos beneficios para a saúde.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பூங்காவில் தினசரி நடைபயிற்சி பல ஆரோக்கிய நன்மைகளைக் கொண்டுள்ளது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Vào kỳ nghỉ, chúng tôi đã đi dạo trong công viên, nghỉ ngơi trên bãi biển và chạy trên cánh đồng.
Công viên đầy trẻ em.
Tôi thích đi dạo trong công viên.
Con chó vui vẻ chạy khắp công viên.
Cậu bé học trượt băng trong công viên.
Chúng tôi ăn kem dâu trong công viên.
Chúng tôi đi dạo trong công viên và nghe nhạc.
Chúng tôi mua hạt dẻ rang ở công viên.
Buổi tối vui vẻ mời đi dạo trong công viên.
Phòng thí nghiệm đã thử nghiệm việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Ủy ban đã kiểm tra cơ sở vật chất tại công viên năng lượng mặt trời cộng đồng.
Hội đồng đã phê duyệt các cơ sở trang trại năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Nhóm của chúng tôi đã triển khai lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Nhà khoa học đã xác nhận việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Kiến trúc sư đã thiết kế cơ sở vật chất cho công viên năng lượng mặt trời cộng đồng.
Nhà nghiên cứu đã công bố việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Chúng tôi kiểm tra việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Cô đã tối ưu hóa cơ sở vật chất của công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Ông đã phát triển cơ sở công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Họ tự động hóa việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Chuyên gia đề xuất lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Hội đồng quản trị đã cho phép lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Chúng tôi kiểm tra các cơ sở công viên năng lượng mặt trời cộng đồng.
Cô hiện đại hóa cơ sở vật chất tại công viên năng lượng mặt trời cộng đồng.
Ông đã thiết lập các cơ sở công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Bác sĩ chuyên khoa đã tham gia lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Giáo sư sau đại học đã giảng dạy việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Họ đã lắp đặt các cơ sở công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Tôi yêu cầu cơ sở công viên năng lượng mặt trời cộng đồng.
Kỹ sư xây dựng giám sát việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cộng đồng.
Nhà phân tích tài chính đã xem xét các cơ sở công viên năng lượng mặt trời cộng đồng.
Kỹ thuật viên CNTT khôi phục cơ sở vật chất tại công viên năng lượng mặt trời cộng đồng.
Chúng tôi ký hợp đồng xây dựng cơ sở vật chất cho công viên năng lượng mặt trời cộng đồng.
Cô ấy đã tùy chỉnh việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Anh ấy đã đồng bộ hóa việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Họ đã cải tạo các cơ sở của công viên năng lượng mặt trời cộng đồng.
Thí điểm thử nghiệm đã tiến hành lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp đã chụp được cảnh lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Chúng tôi khen thưởng việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Thị trưởng đã công bố việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Kỹ sư môi trường trình bày việc lắp đặt công viên năng lượng mặt trời cho cộng đồng.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho các cơ sở công viên năng lượng mặt trời cộng đồng.