🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Người lái xe đã lái những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm." in other languages
Người lái xe đã lái những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm.
See how to say the phrase Người lái xe đã lái những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The driver drove breathtaking landscapes during the expedition.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El conductor recorrió impresionantes paisajes durante la expedición.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Fahrer fuhr während der Expedition durch die atemberaubenden Landschaften.
🇯🇵 Tiếng Nhật
ドライバーは遠征中に素晴らしい景色を眺めながら運転しました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le chauffeur a parcouru les paysages époustouflants pendant l'expédition.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O motorista conduziu as paisagens deslumbrantes durante a expedição.
🇷🇺 Tiếng Nga
Во время экспедиции водитель проезжал потрясающие пейзажи.
🇮🇹 Tiếng Italy
L'autista ha guidato i paesaggi mozzafiato durante la spedizione.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De chauffeur reed tijdens de expeditie door de prachtige landschappen.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Kierowca podczas wyprawy przemierzał zachwycające krajobrazy.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Sürücü
keşif gezisi sırasında muhteşem manzaraları sürdü.
🇨🇳 Tiếng Trung
司机在探险过程中驾驶着令人惊叹的风景。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
راننده در طول سفر مناظر خیره کننده را رانندگی کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Người lái xe đã lái những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm.
🇨🇿 Tiếng Séc
Řidič během expedice řídil úžasnou krajinu.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Pengemudi mengendarai pemandangan menakjubkan selama ekspedisi.
🇰🇷 Tiếng Hàn
운전사는 탐험 중에 멋진 풍경을 운전했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
قاد السائق المناظر الطبيعية الخلابة خلال الرحلة الاستكشافية.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A sofőr végigvezette a lenyűgöző tájakat az expedíció során.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Föraren körde de fantastiska landskapen under expeditionen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Șoferul a condus peisajele uluitoare în timpul expediției.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο οδηγός οδήγησε τα εκπληκτικά τοπία κατά τη διάρκεια της αποστολής.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Chaufføren kørte de fantastiske landskaber under ekspeditionen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Kuljettaja ajoi upeita maisemia tutkimusmatkan aikana.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הנהג נהג בנופים המדהימים במהלך המשלחת.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Vodič počas expedície šoféroval úžasnú krajinu.
🇹🇭 Tiếng Thái
คนขับได้ขับรถชมทิวทัศน์อันน่าทึ่งระหว่างการเดินทาง
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Шофьорът караше зашеметяващите пейзажи по време на експедицията.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Vozač je vozio zapanjujuće krajolike tijekom ekspedicije.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Sjåføren kjørte det fantastiske landskapet under ekspedisjonen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Vairuotojas ekspedicijos metu važiavo nuostabiais kraštovaizdžiais.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Возач је возио запањујуће пејзаже током експедиције.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Voznik je med ekspedicijo vozil po osupljivih pokrajinah.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El conductor va conduir els impressionants paisatges durant l'expedició.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Juht sõitis ekspeditsiooni ajal vapustavatel maastikel.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Šoferis ekspedīcijas laikā vadīja satriecošās ainavas.
🇮🇳 Tiếng Hindi
अभियान के दौरान ड्राइवर ने आश्चर्यजनक परिदृश्यों का भ्रमण किया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
চালক অভিযানের সময় অত্যাশ্চর্য প্রাকৃতিক দৃশ্যগুলি চালিয়েছিলেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang driver ay nagmaneho ng mga nakamamanghang tanawin sa panahon ng ekspedisyon.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Pemandu memandu landskap yang menakjubkan semasa ekspedisi.
🇵🇰 Tiếng Urdu
ڈرائیور نے مہم کے دوران دلکش مناظر دکھائے۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Shoferi drejtoi peizazhet mahnitëse gjatë ekspeditës.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Auriga landscapes attonitus in expeditione egit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La ŝoforo veturis la mirindajn pejzaĝojn dum la ekspedicio.
👽 Tiếng Klingon
The driver drove breathtaking landscapes during the expedition.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Sürücü ekspedisiya zamanı heyrətamiz mənzərələri idarə edib.
🇪🇸 Tiếng Galician
O condutor conduciu as paisaxes abraiantes durante a expedición.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பயணத்தின் போது டிரைவர் பிரமிக்க வைக்கும் இயற்கை காட்சிகளை ஓட்டினார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Người lái xe dừng lại ở lối qua đường dành cho người đi bộ.
Người lái xe lái xe cẩn thận trên đường.
Người lái xe kích hoạt cần gạt nước trên kính chắn gió.
Người lái xe bật đèn sương mù của xe.
Tài xế dừng lại ở trạm để đổ xăng cho xe.
Người lái xe thực hiện một chế độ ăn mới giàu vitamin.
Người lái xe xem qua các chi tiết của hợp đồng lao động mới.
Lái xe điều khiển lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Người lái xe đã chủ trì một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Người lái xe dẫn đầu dự luật mới về bảo vệ môi trường.
Người lái xe đã thực hiện một thói quen tập thể dục cho sức khỏe cột sống.
Người lái xe thực hiện quyền lợi người tiêu dùng trong giao dịch.
Người lái xe đã dẫn dắt một sự kiện văn hóa miễn phí cho cộng đồng.
Người lái xe đưa ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Người lái xe lái những thiết bị hiện đại đến văn phòng.
Người lái xe đã tiến hành các kỹ thuật lập trình và trí tuệ nhân tạo tiên tiến.
Người lái xe lái máy thủy lực của khu dân cư.
Người lái xe thảo luận về tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực.
Người lái xe dẫn dắt một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Người lái xe điều khiển mô tơ điện của phương tiện vận tải.
Người lái xe đã tiến hành một phương pháp điều trị cúm hiện đại và hiệu quả.
Người điều khiển đã thúc đẩy những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Người lái xe chở cây bản địa vào quảng trường trung tâm của khu phố.
Người lái xe đã gửi email xác nhận với tất cả các vé.
Người lái xe chỉ đạo thiết kế nội thất ngôi nhà bên bờ biển.
Hôm qua tài xế chở chuyên gia an ninh mạng.
Người lái xe chỉ đạo vận hành máy chủ đám mây mới.
Người lái xe dẫn một nhân viên mới đến đội bán hàng.
Người lái xe dẫn vào phòng khách có bàn ghế gỗ nguyên khối.
Người lái xe điều khiển bộ lọc không khí của hệ thống thông gió.
Người lái xe lái bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Tài xế lái xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Người lái xe đã lái những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc.
Người lái xe đã dẫn dắt đội giành chức vô địch khu vực.