🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Người lái xe dừng lại ở lối qua đường dành cho người đi bộ." in other languages
Người lái xe dừng lại ở lối qua đường dành cho người đi bộ.
See how to say the phrase Người lái xe dừng lại ở lối qua đường dành cho người đi bộ. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The driver stopped at the pedestrian crossing.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El conductor se detuvo en el paso de peatones.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Fahrer blieb am Zebrastreifen stehen.
🇯🇵 Tiếng Nhật
運転手は横断歩道で停止した。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le conducteur s'est arrêté au passage pour piétons.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O motorista parou na faixa de pedestres.
🇷🇺 Tiếng Nga
Водитель остановился на пешеходном переходе.
🇮🇹 Tiếng Italy
L'automobilista si è fermato alle strisce pedonali.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De bestuurder stopte bij het zebrapad.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Kierowca zatrzymał się na przejściu dla pieszych.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Sürücü yaya geçidinde durdu.
🇨🇳 Tiếng Trung
司机在人行横道处停了下来。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
راننده سر گذرگاه توقف کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Người lái xe dừng lại ở lối qua đường dành cho người đi bộ.
🇨🇿 Tiếng Séc
Řidič zastavil na přechodu pro chodce.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Sopir berhenti di persimpangan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
운전자는 횡단보도에서 멈춰 섰다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
توقف السائق عند ممر المشاة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A sofőr megállt az átkelőnél.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Föraren stannade vid övergångsstället.
🇷🇴 Tiếng Romania
Șoferul s-a oprit la trecerea de pietoni.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο οδηγός σταμάτησε στη διάβαση πεζών.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Chaufføren standsede ved fodgængerovergangen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Kuljettaja pysähtyi suojatielle.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הנהג עצר במעבר החציה.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Vodič zastavil na priechode pre chodcov.
🇹🇭 Tiếng Thái
คนขับหยุดที่ทางม้าลาย
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Шофьорът спря на пешеходната пътека.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Vozač je stao na pješačkom prijelazu.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Sjåføren stoppet ved krysset.
🇱🇹 Tiếng Litva
Vairuotojas sustojo prie pėsčiųjų perėjos.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Возач се зауставио на пешачком прелазу.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Voznik je ustavil na prehodu za pešce.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El conductor es va aturar al pas de vianants.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Juht peatus ülekäigurajal.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Šoferis apstājās pie gājēju pārejas.
🇮🇳 Tiếng Hindi
ड्राइवर क्रॉसवॉक पर रुक गया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
ড্রাইভার ক্রসওয়াকে থামল।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Huminto ang driver sa crosswalk.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Pemandu itu berhenti di persimpangan jalan.
🇵🇰 Tiếng Urdu
ڈرائیور کراس واک پر رک گیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Shoferi ndaloi në vendkalimin e këmbësorëve.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Auriga substitit in crosswalk.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La ŝoforo haltis ĉe la krucvojo.
👽 Tiếng Klingon
The driver stopped at the pedestrian crossing.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Sürücü piyada keçidində dayanıb.
🇪🇸 Tiếng Galician
O condutor parou no paso de peóns.
🇮🇳 Tiếng Tamil
டிரைவர் குறுக்கு வழியில் நிறுத்தினார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Người lái xe lái xe cẩn thận trên đường.
Người lái xe kích hoạt cần gạt nước trên kính chắn gió.
Người lái xe bật đèn sương mù của xe.
Tài xế dừng lại ở trạm để đổ xăng cho xe.
Người lái xe thực hiện một chế độ ăn mới giàu vitamin.
Người lái xe xem qua các chi tiết của hợp đồng lao động mới.
Lái xe điều khiển lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Người lái xe đã chủ trì một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Người lái xe dẫn đầu dự luật mới về bảo vệ môi trường.
Người lái xe đã thực hiện một thói quen tập thể dục cho sức khỏe cột sống.
Người lái xe thực hiện quyền lợi người tiêu dùng trong giao dịch.
Người lái xe đã dẫn dắt một sự kiện văn hóa miễn phí cho cộng đồng.
Người lái xe đưa ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Người lái xe lái những thiết bị hiện đại đến văn phòng.
Người lái xe đã tiến hành các kỹ thuật lập trình và trí tuệ nhân tạo tiên tiến.
Người lái xe lái máy thủy lực của khu dân cư.
Người lái xe thảo luận về tác động của khí hậu đối với nông nghiệp trong khu vực.
Người lái xe dẫn dắt một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Người lái xe đã lái những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm.
Người lái xe điều khiển mô tơ điện của phương tiện vận tải.
Người lái xe đã tiến hành một phương pháp điều trị cúm hiện đại và hiệu quả.
Người điều khiển đã thúc đẩy những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Người lái xe chở cây bản địa vào quảng trường trung tâm của khu phố.
Người lái xe đã gửi email xác nhận với tất cả các vé.
Người lái xe chỉ đạo thiết kế nội thất ngôi nhà bên bờ biển.
Hôm qua tài xế chở chuyên gia an ninh mạng.
Người lái xe chỉ đạo vận hành máy chủ đám mây mới.
Người lái xe dẫn một nhân viên mới đến đội bán hàng.
Người lái xe dẫn vào phòng khách có bàn ghế gỗ nguyên khối.
Người lái xe điều khiển bộ lọc không khí của hệ thống thông gió.
Người lái xe lái bức tranh sơn dầu của di tích lịch sử.
Tài xế lái xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Người lái xe đã lái những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc.
Người lái xe đã dẫn dắt đội giành chức vô địch khu vực.