🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Thị trưởng công bố các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất." in other languages
Thị trưởng công bố các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
See how to say the phrase Thị trưởng công bố các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The mayor announced the best technological innovation projects.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El alcalde anunció los mejores proyectos de innovación tecnológica.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Bürgermeister kündigte die besten technologischen Innovationsprojekte an.
🇯🇵 Tiếng Nhật
市長は最優秀技術革新プロジェクトを発表した。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le maire a annoncé les meilleurs projets d'innovation technologique.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O prefeito anunciou os melhores projetos de inovação tecnológica.
🇷🇺 Tiếng Nga
Мэр назвал лучшие технологические инновационные проекты.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il sindaco ha annunciato i migliori progetti di innovazione tecnologica.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De burgemeester maakte de beste technologische innovatieprojecten bekend.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Burmistrz ogłosił najlepsze projekty w zakresie innowacji technologicznych.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Belediye başkanı en iyi teknolojik yenilik projelerini açıkladı.
🇨🇳 Tiếng Trung
市长公布了最佳科技创新项目。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
شهردار بهترین پروژه های نوآوری فناورانه را اعلام کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Thị trưởng công bố các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
🇨🇿 Tiếng Séc
Starosta vyhlásil nejlepší projekty technologických inovací.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Walikota mengumumkan proyek inovasi teknologi terbaik.
🇰🇷 Tiếng Hàn
시장은 최고의 기술 혁신 프로젝트를 발표했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أعلن العمدة عن أفضل مشاريع الابتكار التكنولوجي.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A polgármester bejelentette a legjobb technológiai innovációs projekteket.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Borgmästaren tillkännagav de bästa tekniska innovationsprojekten.
🇷🇴 Tiếng Romania
Primarul a anunțat cele mai bune proiecte de inovare tehnologică.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο δήμαρχος ανακοίνωσε τα καλύτερα έργα τεχνολογικής καινοτομίας.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Borgmesteren annoncerede de bedste teknologiske innovationsprojekter.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Kaupunginjohtaja julkisti parhaat teknologiset innovaatiohankkeet.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
ראש העיר הכריז על מיטב פרויקטי החדשנות הטכנולוגית.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Primátor vyhlásil najlepšie projekty technologických inovácií.
🇹🇭 Tiếng Thái
นายกเทศมนตรีประกาศโครงการนวัตกรรมเทคโนโลยีที่ดีที่สุด
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Кметът обяви най-добрите проекти за технологични иновации.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Gradonačelnik je proglasio najbolje tehnološke inovacijske projekte.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Ordføreren annonserte de beste teknologiske innovasjonsprosjektene.
🇱🇹 Tiếng Litva
Meras paskelbė geriausius technologinių inovacijų projektus.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Градоначелник је прогласио најбоље технолошке иновационе пројекте.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Župan je razglasil najboljše tehnološko-inovacijske projekte.
🇪🇸 Tiếng Catalan
L'alcalde va anunciar els millors projectes d'innovació tecnològica.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Linnapea kuulutas välja parimad tehnoloogilise innovatsiooni projektid.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Mērs paziņoja par labākajiem tehnoloģisko inovāciju projektiem.
🇮🇳 Tiếng Hindi
महापौर ने सर्वोत्तम तकनीकी नवाचार परियोजनाओं की घोषणा की।
🇧🇩 Tiếng Bangla
মেয়র সেরা প্রযুক্তিগত উদ্ভাবনী প্রকল্প ঘোষণা করেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Inihayag ng alkalde ang pinakamahusay na mga proyekto ng pagbabago sa teknolohiya.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Datuk Bandar mengumumkan projek inovasi teknologi terbaik.
🇵🇰 Tiếng Urdu
میئر نے بہترین تکنیکی اختراعی منصوبوں کا اعلان کیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Kryebashkiaku shpalli projektet më të mira të inovacionit teknologjik.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Maior renuntiavit inceptis technologicis optimas innovationes.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La urbestro anoncis la plej bonajn teknologiajn novigajn projektojn.
👽 Tiếng Klingon
The mayor announced the best technological innovation projects.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Mer ən yaxşı texnoloji innovasiya layihələrini açıqlayıb.
🇪🇸 Tiếng Galician
O alcalde anunciou os mellores proxectos de innovación tecnolóxica.
🇮🇳 Tiếng Tamil
மேயர் சிறந்த தொழில்நுட்ப கண்டுபிடிப்பு திட்டங்களை அறிவித்தார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Chuyên gia đề xuất đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Nhóm nghiên cứu đã tìm ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Khách hàng yêu cầu đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chúng tôi lên kế hoạch đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chính phủ đã phê duyệt đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chuyên gia dinh dưỡng đề xuất đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Luật sư giải thích đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Họ tổ chức đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Cô trình bày đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Ông đã mua đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chúng tôi đã tìm hiểu đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Kỹ sư thiết kế đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Sinh viên nghiên cứu đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chúng tôi đã chứng kiến đề xuất đổi mới công nghệ của công ty.
Cô chụp ảnh đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Ông đã đưa ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Bác sĩ đưa ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Thầy dạy đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Họ đưa ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Tôi nhận được đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Nhà báo phỏng vấn đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Kỹ thuật viên đã thử nghiệm đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chúng tôi đã thuê đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Cô ghi nhớ đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Ông đã thông qua đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Họ đã khôi phục đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Người lái xe đưa ra đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Nhiếp ảnh gia ghi lại đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Chúng tôi tôn vinh đề xuất đổi mới công nghệ của công ty.
Phòng thí nghiệm đã thử nghiệm nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Phòng thí nghiệm đã thử nghiệm các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Ủy ban đã kiểm tra nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Ủy ban đã kiểm tra các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Hội đồng đã phê duyệt tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Hội đồng đã phê duyệt các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Nhóm của chúng tôi đã triển khai nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Nhóm của chúng tôi đã thực hiện các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Nhà khoa học đã xác nhận nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Nhà khoa học đã xác nhận các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Kiến trúc sư đã thiết kế nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Kiến trúc sư đã thiết kế các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Nhà nghiên cứu đã công bố nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Nhà nghiên cứu đã công bố các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Chúng tôi kiểm toán nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Chúng tôi kiểm toán các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Cô đã tối ưu hóa nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Cô đã tối ưu hóa các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Ông đã phát triển nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Ông đã phát triển các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Họ tự động tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Họ đã tự động hóa các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Chuyên gia đề xuất tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Chuyên gia đề xuất các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Hội đồng quản trị đã ủy quyền tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Hội đồng đã phê duyệt các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Chúng tôi kiểm tra nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Chúng tôi kiểm tra các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Cô hiện đại hóa nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Nó hiện đại hóa các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Ông đã thiết lập nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Ông đã thiết lập các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Chuyên gia y tế đã cung cấp thêm kinh phí cho các dự án đổi mới.
Bác sĩ chuyên khoa đã tham dự các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Giáo sư sau đại học đã cung cấp thêm kinh phí cho các dự án đổi mới.
Giáo sư sau đại học đã giảng dạy các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Họ đã cài đặt nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Họ đã cài đặt những dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Tôi đã yêu cầu tài trợ thêm cho các dự án đổi mới.
Tôi đã yêu cầu những dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Kỹ sư xây dựng giám sát nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Kỹ sư xây dựng giám sát các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Nhà phân tích tài chính đã xem xét nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Nhà phân tích tài chính đã xem xét các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Kỹ thuật viên CNTT đã khôi phục nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Kỹ thuật viên CNTT đã khôi phục các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Chúng tôi ký hợp đồng tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Chúng tôi thuê các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Cô ấy đã tùy chỉnh nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Cô ấy đã tùy chỉnh các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Ông đã đồng bộ nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Ông đã đồng bộ hóa các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Họ đã cải cách nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Họ đã cải cách các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Cuộc thử nghiệm thí điểm đã mang lại nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Thí điểm thử nghiệm đã tiến hành các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp đã giành được nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp đã ghi lại những dự án đổi mới công nghệ xuất sắc nhất.
Chúng tôi cấp vốn bổ sung cho các dự án đổi mới.
Chúng tôi khen thưởng các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Thị trưởng đã công bố tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Kỹ sư môi trường trình bày nguồn tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Kỹ sư môi trường đã trình bày những dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế tài trợ bổ sung cho các dự án đổi mới.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho các dự án đổi mới công nghệ tốt nhất.