🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Chính phủ đã phê duyệt các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển." in other languages
Chính phủ đã phê duyệt các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
See how to say the phrase Chính phủ đã phê duyệt các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The government approved the fundamental concepts of classical literature.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El gobierno aprobó los conceptos fundamentales de la literatura clásica.
🇩🇪 Tiếng Đức
Die Regierung genehmigte die grundlegenden Konzepte der klassischen Literatur.
🇯🇵 Tiếng Nhật
政府は古典文学の基本概念を承認した。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le gouvernement a approuvé les concepts fondamentaux de la littérature classique.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O governo aprovou os conceitos fundamentais da literatura clássica.
🇷🇺 Tiếng Nga
Правительство утвердило основные понятия классической литературы.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il governo approvò i concetti fondamentali della letteratura classica.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De regering keurde de fundamentele concepten van de klassieke literatuur goed.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Rząd zatwierdził podstawowe koncepcje literatury klasycznej.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Hükümet klasik edebiyatın temel kavramlarını onayladı.
🇨🇳 Tiếng Trung
政府批准了古典文学的基本概念。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
دولت مفاهیم بنیادی ادبیات کلاسیک را تصویب کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Chính phủ đã phê duyệt các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
🇨🇿 Tiếng Séc
Vláda schválila základní pojmy klasické literatury.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Pemerintah menyetujui konsep dasar sastra klasik.
🇰🇷 Tiếng Hàn
정부는 고전 문학의 기본 개념을 승인했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
وافقت الحكومة على المفاهيم الأساسية للأدب الكلاسيكي.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A kormány jóváhagyta a klasszikus irodalom alapfogalmait.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
The government approved the fundamental concepts of classical literature.
🇷🇴 Tiếng Romania
Guvernul a aprobat conceptele fundamentale ale literaturii clasice.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η κυβέρνηση ενέκρινε τις θεμελιώδεις έννοιες της κλασικής λογοτεχνίας.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Regeringen godkendte de grundlæggende begreber i klassisk litteratur.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Hallitus hyväksyi klassisen kirjallisuuden peruskäsitteet.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הממשלה אישרה את מושגי היסוד של הספרות הקלאסית.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Vláda schválila základné pojmy klasickej literatúry.
🇹🇭 Tiếng Thái
รัฐบาลอนุมัติแนวคิดพื้นฐานของวรรณกรรมคลาสสิก
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Правителството одобри основните концепции на класическата литература.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Vlada je odobrila temeljne koncepte klasične književnosti.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Regjeringen godkjente de grunnleggende konseptene i klassisk litteratur.
🇱🇹 Tiếng Litva
Vyriausybė patvirtino pagrindines klasikinės literatūros koncepcijas.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Влада је одобрила основне концепте класичне књижевности.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Vlada je potrdila temeljne koncepte klasične literature.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El govern va aprovar els conceptes fonamentals de la literatura clàssica.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Valitsus kiitis heaks klassikalise kirjanduse põhikontseptsioonid.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Valdība apstiprināja klasiskās literatūras pamatjēdzienus.
🇮🇳 Tiếng Hindi
सरकार ने शास्त्रीय साहित्य की मौलिक अवधारणाओं को मंजूरी दी।
🇧🇩 Tiếng Bangla
সরকার শাস্ত্রীয় সাহিত্যের মৌলিক ধারণা অনুমোদন করে।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Inaprubahan ng pamahalaan ang mga pangunahing konsepto ng klasikal na panitikan.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Kerajaan meluluskan konsep asas kesusasteraan klasik.
🇵🇰 Tiếng Urdu
حکومت نے کلاسیکی ادب کے بنیادی تصورات کی منظوری دی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Qeveria miratoi konceptet themelore të letërsisë klasike.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Regimen litterarum classicarum notiones fundamentales approbavit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La registaro aprobis la fundamentajn konceptojn de klasika literaturo.
👽 Tiếng Klingon
The government approved the fundamental concepts of classical literature.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Hökumət klassik ədəbiyyatın fundamental konsepsiyalarını təsdiq etdi.
🇪🇸 Tiếng Galician
O goberno aprobou os conceptos fundamentais da literatura clásica.
🇮🇳 Tiếng Tamil
கிளாசிக்கல் இலக்கியத்தின் அடிப்படைக் கருத்துகளை அரசாங்கம் அங்கீகரித்தது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Chuyên gia đề xuất các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Nhóm nghiên cứu đã khám phá ra những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Khách hàng yêu cầu những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Chúng tôi sắp xếp các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Nhà dinh dưỡng học đã đề xuất những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Luật sư giải thích các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Họ tổ chức các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Cô trình bày các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Ông đã mua những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Chúng tôi tìm hiểu các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Kỹ sư đã thiết kế các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Học sinh đã nghiên cứu các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Chúng tôi xem các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Cô chụp ảnh các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Ông đã cố định các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Bác sĩ đã quy định những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Giáo viên dạy những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Họ đã gieo trồng những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Tôi đã tiếp thu được những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch cho các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Nhà báo đã phỏng vấn những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Kỹ thuật viên đã thử nghiệm các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Chúng tôi mượn những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Cô ghi nhớ những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Ông đã làm sáng tỏ những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Họ đã khôi phục lại các khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Người điều khiển đã thúc đẩy những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Nhiếp ảnh gia đã ghi lại những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Chúng tôi tôn vinh những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.