🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Người thợ làm bánh chuẩn bị những lát bánh mì ngọt nướng." in other languages
Người thợ làm bánh chuẩn bị những lát bánh mì ngọt nướng.
See how to say the phrase Người thợ làm bánh chuẩn bị những lát bánh mì ngọt nướng. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The baker prepared slices of baked sweet bread.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El panadero preparó rebanadas de pan dulce horneado.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Bäcker bereitete Scheiben gebackenes süßes Brot zu.
🇯🇵 Tiếng Nhật
パン屋は焼きたての甘いパンのスライスを用意しました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le boulanger préparait des tranches de pain sucré cuit au four.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O padeiro preparou fatias de pão doce assado.
🇷🇺 Tiếng Nga
Пекарь приготовил ломтики сладкого хлеба.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il fornaio preparò delle fette di pane dolce cotto al forno.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De bakker maakte sneetjes gebakken zoet brood klaar.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Piekarz przygotował kromki upieczonego słodkiego chleba.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Fırıncı pişmiş tatlı ekmek dilimleri hazırladı.
🇨🇳 Tiếng Trung
面包师准备了烤好的甜面包片。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
نانوا تکه هایی از نان شیرین پخته را آماده کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Người thợ làm bánh chuẩn bị những lát bánh mì ngọt nướng.
🇨🇿 Tiếng Séc
Pekař připravil plátky upečeného sladkého chleba.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Tukang roti menyiapkan irisan roti manis panggang.
🇰🇷 Tiếng Hàn
빵 굽는 사람은 구운 달콤한 빵 조각을 준비했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أعد الخباز شرائح من الخبز الحلو المخبوز.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A pék szeleteket készített sült édes kenyérből.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Bagaren förberedde skivor av bakat sött bröd.
🇷🇴 Tiếng Romania
Brutarul a pregătit felii de pâine dulce coaptă.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο φούρναρης ετοίμασε φέτες ψημένου γλυκού ψωμιού.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Bageren lavede skiver bagt sødt brød.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Leipuri valmisti viipaleita paistettua makeaa leipää.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
האופה הכין פרוסות לחם מתוק אפויות.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Pekár pripravil krajce pečeného sladkého chleba.
🇹🇭 Tiếng Thái
คนทำขนมปังเตรียมขนมปังหวานอบชิ้นหนึ่ง
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Пекарят приготви филийки изпечен сладък хляб.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Pekar je pripremio kriške pečenog slatkog kruha.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Bakeren tilberedte skiver av bakt søtt brød.
🇱🇹 Tiếng Litva
Kepėja paruošė keptos saldžios duonos riekeles.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Пекар је припремио кришке печеног слатког хлеба.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Pek je pripravil rezine pečenega sladkega kruha.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El forner va preparar llesques de pa dolç al forn.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Pagar valmistas küpsetatud magusa leiva viilud.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Maizniece sagatavoja ceptas saldās maizes šķēles.
🇮🇳 Tiếng Hindi
बेकर ने पकी हुई मीठी ब्रेड के टुकड़े तैयार किये।
🇧🇩 Tiếng Bangla
বেকার বেকড মিষ্টি রুটির টুকরো প্রস্তুত করেছে।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang panadero ay naghanda ng mga hiwa ng inihurnong matamis na tinapay.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Tukang roti menyediakan hirisan roti manis yang dibakar.
🇵🇰 Tiếng Urdu
نانبائی نے پکی ہوئی میٹھی روٹی کے ٹکڑے تیار کئے۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Bukëpjekësi përgatiti feta bukë të ëmbël të pjekur.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Pistor segmenta coxit panes dulces.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La bakisto preparis tranĉaĵojn de bakita dolĉa pano.
👽 Tiếng Klingon
The baker prepared slices of baked sweet bread.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Çörəkçi bişmiş şirin çörək dilimlərini hazırladı.
🇪🇸 Tiếng Galician
O panadeiro preparou rebandas de pan doce cocido.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பேக்கர் சுட்ட இனிப்பு ரொட்டி துண்டுகளை தயார் செய்தார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Bữa ăn lành mạnh của chúng tôi có bánh mì nguyên cám, cơm, trái cây và nhiều loại rau củ.
Tôi uống sữa với cà phê và ăn bánh mì tươi mỗi sáng.
Sô cô la ngọt ngào.
Tiệm bánh bán bánh mì tươi.
Người làm bánh chuẩn bị bánh mì sớm.
Bạn có thể mang thêm bánh mì tươi được không?
Bánh mì tươi vừa mới ra khỏi tiệm bánh.
Chúng tôi mua bánh mì nguyên hạt và pho mát Minas.
Táo đỏ mọng nước và ngọt ngào.
Người thợ làm bánh nướng với quế.
Người thợ làm bánh đã chuẩn bị bánh sừng bò giòn.
Cô phết bơ lên chiếc bánh mì ấm.
Người thợ làm bánh làm bánh mì phô mai ấm.
Người thợ làm bánh đã chuẩn bị những chiếc bánh trái cây ngọt ngào.
Người thợ làm bánh chuẩn bị bánh ngô ấm.
Người thợ làm bánh làm bánh rán phủ đường.
Người thợ làm bánh mì nướng kiểu Pháp rất ngon.
Người làm bánh nướng bánh sắn giòn.
Lê chín rất ngọt và mềm.
Người thợ làm bánh nướng bánh kem ấm.
Chúng tôi ăn bánh mì với bơ tan chảy.
Người thợ làm bánh đã chuẩn bị những bím bánh mì ngọt ngào.
Chúng tôi đã thử món dulce de leche tự làm ngon tuyệt.
Người thợ làm bánh làm bánh ngọt bằng hạt thì là.
Mận chín rất ngọt và mọng nước.
Người thợ làm bánh sắn nướng giòn.
Bánh mì tự làm được nướng hoàn hảo trong lò đốt củi.
Chúng tôi mua bánh mì nguyên hạt và pho mát thủ công ở chợ.
Táo đỏ ngọt và giòn.
Người thợ làm bánh đã chuẩn bị bánh ngô ngọt.