🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Mặt trăng xuất hiện sau những đám mây đen." in other languages
Mặt trăng xuất hiện sau những đám mây đen.
See how to say the phrase Mặt trăng xuất hiện sau những đám mây đen. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The moon appeared behind the dark clouds.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La luna apareció detrás de las nubes oscuras.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Mond erschien hinter den dunklen Wolken.
🇯🇵 Tiếng Nhật
暗い雲の後ろに月が現れました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
La lune est apparue derrière les nuages sombres.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A lua surgiu atrás das nuvens escuras.
🇷🇺 Tiếng Nga
Луна появилась из-за темных облаков.
🇮🇹 Tiếng Italy
La luna apparve dietro le nuvole scure.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De maan verscheen achter de donkere wolken.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Księżyc pojawił się zza ciemnych chmur.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ay
kara bulutların ardında belirdi.
🇨🇳 Tiếng Trung
月亮出现在乌云后面。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
ماه پشت ابرهای سیاه ظاهر شد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Mặt trăng xuất hiện sau những đám mây đen.
🇨🇿 Tiếng Séc
Za temnými mraky se objevil měsíc.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Bulan muncul di balik awan gelap.
🇰🇷 Tiếng Hàn
어두운 구름 뒤에 달이 나타났다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
ظهر القمر خلف السحب الداكنة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A hold megjelent a sötét felhők mögött.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Månen dök upp bakom de mörka molnen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Luna a apărut în spatele norilor întunecați.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Το φεγγάρι εμφανίστηκε πίσω από τα μαύρα σύννεφα.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Månen dukkede op bag de mørke skyer.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Kuu ilmestyi tummien pilvien takaa.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הירח הופיע מאחורי העננים הכהים.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Za tmavými mrakmi sa objavil mesiac.
🇹🇭 Tiếng Thái
ดวงจันทร์ปรากฏอยู่หลังเมฆดำมืด
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Луната се показа зад тъмните облаци.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Mjesec se pojavio iza tamnih oblaka.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Månen dukket opp bak de mørke skyene.
🇱🇹 Tiếng Litva
Mėnulis pasirodė už tamsių debesų.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Месец се појавио иза тамних облака.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Izza temnih oblakov se je pokazala luna.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La lluna va aparèixer darrere dels núvols foscos.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Kuu ilmus tumedate pilvede taha.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Mēness parādījās aiz tumšajiem mākoņiem.
🇮🇳 Tiếng Hindi
काले बादलों के पीछे चाँद दिखाई दिया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
কালো মেঘের আড়ালে চাঁদ দেখা গেল।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Lumitaw ang buwan sa likod ng madilim na ulap.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Bulan muncul di sebalik awan gelap.
🇵🇰 Tiếng Urdu
سیاہ بادلوں کے پیچھے چاند نمودار ہوا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Hëna u shfaq pas reve të errëta.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Luna post nubes obscuras apparuit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La luno aperis malantaŭ la malhelaj nuboj.
👽 Tiếng Klingon
The moon appeared behind the dark clouds.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Qara buludların arxasında ay göründü.
🇪🇸 Tiếng Galician
A lúa apareceu detrás das nubes escuras.
🇮🇳 Tiếng Tamil
கருமேகங்களுக்குப் பின்னால் சந்திரன் தோன்றியது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Trên bầu trời xanh, mặt trời chiếu sáng vào ban ngày, và mặt trăng cùng từng ngôi sao tỏa sáng vào ban đêm.
Đêm nay trăng tròn.
Trăng tròn chiếu sáng toàn bộ bãi biển vào ban đêm.
Trăng lưỡi liềm tỏa sáng trên bầu trời xanh thẫm.
Trăng tròn soi sáng màn đêm ở trang trại.
Ánh trăng tròn chiếu sáng những con đường.